Trang chủ › Chức danh › Data Engineer 2
Data Engineer 2: Mức lương H-1B
114 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Data Engineer 2. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $102.575; khoảng giữa $93.600–$118.500.
Đơn đăng ký (LCA)114
Mức lương trung vị được đề xuất$102.575
Nửa giữa của mức lương$93.600–$118.500
Phân vị thứ 10–90$80.000–$132.200
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Capgemini America Inc | 42 | $112.000 |
| Virtusa Corporation | 15 | $95.000 |
| Kagr LLC | 8 | $80.000 |
| Humana Inc. | 7 | $109.461 |
| Comcast Cable Communications, LLC | 4 | $95.618 |
| UWorld, LLC | 4 | $96.034 |
| Cymer, LLC | 3 | $102.710 |
| Garmin International Inc. | 3 | $92.600 |
| Providence Health & Services | 2 | $74.080 |
| TrueCar, Inc. | 2 | $171.000 |
| E-Giants Technologies LLC | 2 | $105.914 |
| PayPal, Inc. | 2 | $119.079 |
| Virtusa Consulting Services PVT., LTD | 2 | $116.600 |
| People Center, Inc. d/b/a Rippling | 2 | $204.000 |
| University of Oregon | 2 | $79.954 |
| Aspire Square Inc | 1 | $65.790 |
| IQVIA Inc. | 1 | $125.000 |
| MidAmerican Energy Company | 1 | $90.000 |
| Aditi Consulting LLC | 1 | $86.944 |
| DriveWealth Technologies LLC | 1 | $125.000 |
| Navan, Inc. | 1 | $170.227 |
| University of Miami | 1 | $95.000 |
| Disruptive Tech Solutions, Inc. | 1 | $96.366 |
| Wellabe Services Company | 1 | $93.600 |
| Becausal, Inc. | 1 | $109.491 |
| Financial Recovery Group, Inc. | 1 | $144.477 |
| The Ohio State University | 1 | $90.000 |
| Akraya, Inc. | 1 | $147.701 |
| U.S. Venture, Inc. | 1 | $114.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $91.436 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $108.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $204.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $129.238 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 22 | $94.754 |
| Năm tài chính 2024 | 17 | $97.880 |
| Năm tài chính 2025 | 39 | $112.158 |
| Năm tài chính 2026 | 31 | $105.000 |
Thành phố
- Bellevue, WA10
- Foxborough, MA8
- San Jose, CA4
- Tempe, AZ4
- Chicago, IL4
- San Diego, CA3
- Irving, TX3
- Olathe, KS3
- Coppell, TX3
- Philadelphia, PA2
- Hartford, CT2
- Harrison, NJ2
- Dublin, OH2
- Oak Point, TX2
- Cumming, GA2
- Land O Lakes, FL2
- Tampa, FL2
- San Francisco, CA2
- Houston, TX2
- Whippany, NJ2
- New Castle, DE2
- Charlotte, NC2
- Eugene, OR2
- Greensboro, NC1
- Glendale, AZ1
- Farmington Hills, MI1
- Florham Park, NJ1
- Mason, OH1
- Urbandale, IA1
- New York, NY1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).