Trang chủ › Chức danh › Data Engineer Lead
Data Engineer Lead: Mức lương H-1B
64 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Data Engineer Lead. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $137.977; khoảng giữa $127.938–$156.832.
Đơn đăng ký (LCA)64
Mức lương trung vị được đề xuất$137.977
Nửa giữa của mức lương$127.938–$156.832
Phân vị thứ 10–90$120.521–$181.708
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| FedEx Dataworks, Inc. | 31 | $135.898 |
| United Services Automobile Association | 6 | $173.828 |
| Seattle Children's Hospital | 4 | $135.403 |
| FIS Management Services, LLC | 4 | $156.832 |
| PLS Financial Services, Inc. | 2 | $143.908 |
| Homegenius Real Estate LLC | 2 | $160.000 |
| The Huntington National Bank | 2 | $129.500 |
| Rill Data, Inc. | 1 | $200.000 |
| The Lash Group, LLC | 1 | $138.965 |
| Palayekar Companies Inc | 1 | $116.646 |
| William Beaumont Hospital | 1 | $122.262 |
| USAA Federal Savings Bank | 1 | — |
| Oakton Technologies LLC | 1 | $101.192 |
| Acuity Brands Lighting, Inc. | 1 | $102.877 |
| Zimmer, Inc. | 1 | $128.429 |
| Amerisourcebergen Services Corporation | 1 | $125.100 |
| ReTech Labs, Inc. | 1 | $110.739 |
| Spencer Gifts LLC | 1 | $185.000 |
| CSG Systems Inc. d/b/a CSG | 1 | $150.161 |
| Indegene, Inc | 1 | $127.774 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp II (có chuyên môn) | $113.692 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $142.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $147.996 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 10 | $132.980 |
| Năm tài chính 2024 | 14 | $129.602 |
| Năm tài chính 2025 | 30 | $144.998 |
| Năm tài chính 2026 | 8 | $155.138 |
Thành phố
- San Antonio, TX5
- Plano, TX4
- Seattle, WA4
- Jacksonville, FL4
- Memphis, TN3
- Frisco, TX3
- Rogers, AR2
- Belmont, NC2
- Pittsburgh, PA2
- Kent, WA2
- Oak Brook, IL1
- Coraopolis, PA1
- San Francisco, CA1
- Tega Cay, SC1
- Doral, FL1
- Midvale, UT1
- Teaneck, NJ1
- Smyrna, GA1
- Wesley Chape, FL1
- Conyers, GA1
- Bonney Lake, WA1
- Warsaw, IN1
- Conshohocken, PA1
- Peoria, AZ1
- Falls Church, VA1
- Egg Harbor Township, NJ1
- Pflugerville, TX1
- Scottsdale, AZ1
- Santa Clara, CA1
- Austin, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).