Trang chủ › Chức danh › Data Warehouse Engineer
Data Warehouse Engineer: Mức lương H-1B
51 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Data Warehouse Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $113.000; khoảng giữa $100.000–$122.000.
Đơn đăng ký (LCA)51
Mức lương trung vị được đề xuất$113.000
Nửa giữa của mức lương$100.000–$122.000
Phân vị thứ 10–90$94.469–$143.400
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Children's Healthcare of Atlanta, Inc. | 4 | $109.814 |
| ABC Supply Co. Inc. | 4 | $125.000 |
| Tri Pointe Homes, Inc. | 3 | $183.851 |
| Verinon Technology Solutions Ltd | 3 | $87.880 |
| Tribis Inc | 3 | $109.250 |
| Egrove Systems Corporation | 3 | $108.598 |
| Indeed, Inc. | 2 | $117.500 |
| Security Benefit Business Services, LLC | 2 | $101.937 |
| BCD Travel USA LLC | 2 | $110.176 |
| Armo Consultants LLC. | 2 | $114.379 |
| ABC Supply NSC, LLC | 2 | $128.000 |
| IT Advanz LLC | 2 | $114.500 |
| Groupon, Inc. | 1 | $93.700 |
| Scholar IT Solutions Inc. | 1 | $100.000 |
| Empirix Inc. | 1 | $116.616 |
| Addepar, Inc. | 1 | $220.000 |
| Barclays Services Corp. | 1 | $165.000 |
| Softthink Solutions Inc | 1 | $90.000 |
| LeadPoint, Inc. | 1 | $130.000 |
| Rsa Tech Group LLC | 1 | $96.949 |
| Soft Parch LLC | 1 | — |
| SpringPoint Technologies LLC | 1 | $120.640 |
| Pantar Solutions Inc | 1 | $99.000 |
| Apic US Inc. | 1 | $117.291 |
| Pi Square Technologies LLC | 1 | $70.000 |
| Helm43, LLC | 1 | $135.000 |
| Corporate Travel Management North America, Inc. | 1 | $109.622 |
| Darigold Inc. | 1 | $195.000 |
| Transcend IT Solutions LLC. | 1 | $95.035 |
| Southern Farm Bureau Casualty Insurance Company | 1 | $100.000 |
| Ascensus Technologies LLC. | 1 | $96.034 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $108.299 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $109.622 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $141.750 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $124.967 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 16 | $106.500 |
| Năm tài chính 2024 | 11 | $108.000 |
| Năm tài chính 2025 | 13 | $114.379 |
| Năm tài chính 2026 | 9 | $114.500 |
Thành phố
- Atlanta, GA5
- Irvine, CA3
- Denver, CO3
- Hamilton Township, NJ3
- Cary, NC2
- Sanford, FL2
- Topeka, KS2
- Aubrey, TX2
- Prosper, TX2
- Austin, TX1
- Chicago, IL1
- Pleasanton, CA1
- Billerica, MA1
- Cranberry Township, PA1
- Mountain View, CA1
- Whippany, NJ1
- Reston, VA1
- Marlboro, NJ1
- Buena Park, CA1
- Plain City, OH1
- Dearborn, IL1
- Coppell, TX1
- Altanta, GA1
- Ada, OK1
- Denton, TX1
- Sunnyvale, CA1
- Farmington Hills, MI1
- Plymouth, MI1
- Fairfax, VA1
- Seattle, WA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).