Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Design Engineer II

Design Engineer II: Mức lương H-1B

181 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Design Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $87.131; khoảng giữa $73.770–$98.798.

Đơn đăng ký (LCA)181
Mức lương trung vị được đề xuất$87.131
Nửa giữa của mức lương$73.770–$98.798
Phân vị thứ 10–90$68.578–$111.489

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Goken America, LLC58$70.283
Cadence Design Systems, Inc.19$110.656
North American Lighting, Inc.13$95.200
Milwaukee Electric Tool Corporation10$93.694
Wacker Neuson America Corporation5$75.876
Kasai North America, Inc.5$73.937
J. W. Speaker Corporation4$103.000
Regal Rexnord Corporation3$94.343
ADP Technology Services, Inc.3$93.579
Southland Industries2$103.560
DENSO International America, Inc.2$101.846
The Reading Truck Group, LLC2$95.000
Rheem Manufacturing Company2$76.176
Equisales Associates, Inc.2$125.000
Freightliner Custom Chassis Corporation2$93.508
Airport Design Consultants, Inc.2$78.031
Sabre Communications Corp2$90.000
Silicon Laboratories, Inc.2$128.440
Entrust Solutions Group, LLC2$74.442
Fluor Enterprises, Inc.2$126.950
Wm. W. Meyer & Sons, Inc.2$90.618
Akebono Brake Corporation1$76.293
Modine Manufacturing Company1$95.000
Rivian Automotive, LLC1$145.000
Walker Consultants, Inc.1$63.752
Hexagon Lincoln, LLC1$78.950
Wallace Montgomery and Associates, LLP1$85.280
Access Point Technologies EP, Inc.1$80.000
RECARO Aircraft Seating Americas LLC1$90.000
DCI, Inc.1$79.955
Sherwood Design Engineers Ltd1$85.000
Sumitomo Electric Wiring Systems, Inc.1$84.302
Harvest Energy Solutions1$74.999
RSS Design, LLC1$92.747
DVG Team, Inc.1$68.931
Warner Electric LLC1$75.000
Nifco America Corporation1$85.594
AVI Systems, Inc.1$88.000
A.W. Chesterton Company1$84.867
Humanscale Corporation1$106.000
Michels Construction, Inc.1$102.669
Lea & Braze Engineering, Inc.1$114.400
Hutec Engineering Inc1$117.000
New York Society for Relief of Ruptured & Crippled1$110.446
Jabil Inc.1$88.703
Pac Seating Systems, LLC1$83.157
Fabcon Precast, LLC1$93.830
ARi Holdings LLC1$68.515
Rochester Electronics, LLC1$89.440
Terex South Dakota, Inc.1$79.414
Peralte-Clark, LLC1$96.096
Automotive Robotics Incorporated1$73.382
Grenier Engineering Inc.1$93.600
Automotive Robotics Proving Labs Inc1$77.896
Electrical Consultants, Inc.1$96.907
Percival Scientific, Inc.1$65.000
Special Project Staffing by Salem, Inc.1$96.096
Graphic Controls Acquisition Corp.1$98.393

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$70.283
Cấp II (có chuyên môn)$90.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$95.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$112.486

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202341$81.203
Năm tài chính 202439$87.859
Năm tài chính 202552$83.730
Năm tài chính 202640$94.838

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).