Trang chủ › Chức danh › Director, Operations
Director, Operations: Mức lương H-1B
65 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Director, Operations. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $172.496; khoảng giữa $136.581–$196.952.
Đơn đăng ký (LCA)65
Mức lương trung vị được đề xuất$172.496
Nửa giữa của mức lương$136.581–$196.952
Phân vị thứ 10–90$115.113–$219.500
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Amazon.com Services LLC | 12 | $174.900 |
| Wal-Mart Associates, Inc. | 7 | $197.082 |
| Northwell Health | 6 | $147.500 |
| AbbVie Inc. | 2 | $220.000 |
| Fender Musical Instruments Corporation | 2 | $135.564 |
| Fox Entertainment Global, LLC | 2 | $137.500 |
| Oyo Hotels Inc. | 2 | $134.796 |
| Twilio, Inc. | 1 | $226.896 |
| Hov Services, Inc. | 1 | $103.147 |
| CSG Systems Inc. d/b/a CSG | 1 | $153.800 |
| Wafra Inc. | 1 | $200.000 |
| Energy Advisors Group, Inc | 1 | $110.000 |
| Seen Finance, Inc. | 1 | $210.000 |
| Enact Mortgage Insurance Corporation | 1 | $171.891 |
| Sourcecorp BPS, Inc. | 1 | $120.338 |
| Convoy, Inc. | 1 | $203.132 |
| Securonix, Inc. | 1 | $142.137 |
| Navient Solutions, LLC | 1 | $135.441 |
| ClarityPay, Inc. | 1 | $128.960 |
| C3.ai, Inc. | 1 | $260.000 |
| Buildcheck AI Inc. | 1 | $125.000 |
| BMC Software, Inc. | 1 | $187.096 |
| Moody's Analytics, Inc. | 1 | $186.000 |
| KJS Food Enterprises LLC | 1 | $89.000 |
| Misfits Market, Inc. | 1 | $165.000 |
| Simmons Prepared Foods, Inc. | 1 | — |
| Procurement Advisors. LLC | 1 | $160.000 |
| Symbotic LLC | 1 | $154.000 |
| Cisco Systems, Inc. | 1 | — |
| Anord Mardix (USA), Inc. | 1 | $170.000 |
| JNS Beauty and Nutrition LLC | 1 | $181.000 |
| CorroHealth Inc. | 1 | — |
| CSD Energy Advisors, LLC | 1 | $89.760 |
| Four E's Industrial Group, Inc. | 1 | $87.360 |
| Actfore Inc | 1 | $116.126 |
| Amazon.com.ca, Inc. | 1 | $173.100 |
| Procurement Advisors, LLC d/b/a Procure Analytics, LLC | 1 | $140.000 |
| American Express Travel Related Services Company, Inc. | 1 | $166.396 |
| Safran Cabin Inc. | 1 | $180.018 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $115.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $140.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $173.400 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $189.548 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 21 | $173.400 |
| Năm tài chính 2024 | 15 | $165.000 |
| Năm tài chính 2025 | 17 | $173.100 |
| Năm tài chính 2026 | 9 | $166.396 |
Thành phố
- Bentonville, AR6
- New York, NY5
- Liverpool, NY3
- Lake Success, NY3
- Bellevue, WA3
- Atlanta, GA3
- Waco, TX2
- Markham, IL2
- Corona, CA2
- Los Angeles, CA2
- Houston, TX2
- Plano, TX2
- Fort Lauderdale, FL2
- Downers Grove, IL2
- Bakersfield, CA1
- San Francisco, CA1
- Murray, UT1
- Manhasset, NY1
- Fort Worth, TX1
- Mount Juliet, TN1
- Raleigh, NC1
- Bringhamton, NY1
- Dallas, TX1
- Seattle, WA1
- Jersey City, NJ1
- Redwood City, CA1
- Mountain View, CA1
- Joliet, IL1
- Emporoa, KS1
- Edison, NJ1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).