Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Director, Product Management

Director, Product Management: Mức lương H-1B

555 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Director, Product Management. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $200.000; khoảng giữa $165.325–$240.204.

Đơn đăng ký (LCA)555
Mức lương trung vị được đề xuất$200.000
Nửa giữa của mức lương$165.325–$240.204
Phân vị thứ 10–90$133.143–$273.244

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Wal-Mart Associates, Inc.52$210.927
Mastercard International Incorporated33$172.307
Qualcomm Technologies, Inc.19$189.000
Fidelity Technology Group, LLC16$141.003
Salesforce, Inc.13$246.998
PayPal, Inc.11$265.547
Cisco Systems, Inc.10$259.317
Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments10$145.822
Fidelity Brokerage Services LLC d/b/a Fidelity Investments10$127.204
Meta Platforms, Inc8$334.396
Google LLC7$338.000
Saviynt, Inc.6$171.850
Fidelity Workplace Investing LLC6$134.545
Fidelity Brokerage Services LLC6$134.347
Fiserv Solutions, LLC6$121.680
Amazon.com Services LLC6$262.800
Mastercard Technologies, LLC5$187.020
Fidelity Workplace Investing LLC d/b/a Fidelity Investments5$142.095
Expedia, Inc.4$233.870
Fidelity Investments Institutional Operations Company, Inc.4$141.877
Thermo Fisher Scientific Inc.4$213.221
CGN & Associates, Inc.4$120.931
Lowe's Companies, Inc.4$158.881
Kinesso, LLC4$185.000
RingCentral, Inc.4$247.700
National Financial Services LLC d/b/a Fidelity Investments4$139.266
Casenet LLC4$200.850
Intuit Inc.4$310.948
GoDaddy.com, LLC3$192.000
ADP Technology Services, Inc.3$186.056
Nutanix, Inc.3$266.926
LastPass US, LP3$206.000
TriNet USA, Inc.3$224.421
F5, Inc.3$247.457
National Financial Services LLC3$130.416
Zscaler, Inc.3$250.000
Capital One, National Association3$166.858
AIStrike Inc.3$185.037
Palo Alto Networks, Inc.3$238.888
The Bank of New York Mellon3$250.000
Fidelity Investments Institutional Operations Company d/b/a Fidelity Investments3$129.709
HiLabs, Inc3$210.000
Markit North America, Inc.3$165.600
Elasticsearch, Inc.2$280.000
Advanced Cell Diagnostics, Inc.2$192.066
Symbiance Inc.2$100.000
TE Connectivity Corporation2$160.000
Hoshizaki America, Inc.2$95.534
iSchemaView Inc.2$137.322
WhatsApp2$318.294
Proofpoint, Inc.2$216.986
Standard & Poor's Financial Services LLC2$209.066
Inovalon, Inc.2$149.000
LinkedIn Corporation2$259.463
Sapient Corporation2$247.000
Viant Technology LLC2$240.000
Rocket Software, Inc.2$166.528
SambaNova Systems Inc.2$234.000
Zyter Inc2$175.000
Riot Games, Inc.2$241.522

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$127.535
Cấp II (có chuyên môn)$185.037
Cấp III (có kinh nghiệm)$200.850
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$200.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023125$185.000
Năm tài chính 2024133$190.000
Năm tài chính 2025181$210.000
Năm tài chính 2026105$230.100

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).