Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Director, Software Engineering

Director, Software Engineering: Mức lương H-1B

940 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Director, Software Engineering. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $177.029; khoảng giữa $154.482–$220.000.

Đơn đăng ký (LCA)940
Mức lương trung vị được đề xuất$177.029
Nửa giữa của mức lương$154.482–$220.000
Phân vị thứ 10–90$141.003–$273.697

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Fidelity Technology Group, LLC133$150.197
Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments113$161.741
Wal-Mart Associates, Inc.64$215.064
Salesforce, Inc.54$285.375
Capital One Services, LLC50$165.173
Optum Services, Inc.37$156.996
Lowe's Companies, Inc.25$149.469
Cisco Systems, Inc.23$264.715
Mastercard Technologies, LLC15$165.000
Manhattan Associates, Inc.13$178.805
Broadridge Financial Solutions, Inc.13$153.046
American Express Travel Related Services Company, Inc.13$208.033
Mastercard International Incorporated11$165.000
Finicity Corporation9$165.000
PayPal, Inc.7$280.696
LexisNexis Risk Solutions FL, Inc.6$182.000
Western Union, LLC6$203.122
Macy's Systems & Technology, Inc.5$237.700
Marriott International, Inc.5$180.000
Hartford Fire Insurance Company5$163.050
Google LLC5$350.000
The Depository Trust & Clearing Corporation5$199.000
Concentrix CVG Customer Management Group Inc.5$126.152
RELX, Inc.5$221.519
NIKE, Inc.5$241.000
Citizens Financial Group, Inc.4$204.724
Qualcomm Technologies, Inc.4$194.000
Zebra Technologies Corporation4$172.359
Indeed, Inc.4$196.000
Procore Technologies, Inc.4$253.317
Palo Alto Networks, Inc.4$289.936
Gartner, Inc.4$185.000
Asurion, LLC4$211.548
NVIDIA Corporation4$308.000
Petco Animal Supplies Stores, Inc.4$214.000
Sagent M&C, LLC3$134.992
Teladoc Health, Inc.3$157.477
Tesla, Inc.3$278.500
Proxicom, Inc3$158.000
Fidelity Brokerage Services LLC3$117.894
Parexel International LLC3$192.677
Ritchie Bros. Auctioneers (America) Inc.3$156.998
HP Inc.3$203.819
American Tire Distributors, Inc.3$175.000
Cox Automotive Corporate Services, LLC3$220.655
LinkedIn Corporation3$273.915
CoBank, ACB3$270.000
MeridianLink, Inc.3$226.675
Ge Precision Healthcare LLC3$217.500
American Bankers Insurance Company of Florida3$167.368
Xpanse, LLC3$153.046
NBCUniversal Media, LLC2$202.500
Fidelity Workplace Investing LLC2$147.742
Domino's Pizza, Inc.2$171.250
ForgeRock Inc.2$205.104
loanDepot.com, LLC2$185.442
UniGroup, C.A.2$160.924
eSentire America, Inc.2$233.788
Coupang Global LLC2$266.926
Maplebear Inc.2$295.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$175.460
Cấp II (có chuyên môn)$200.304
Cấp III (có kinh nghiệm)$200.079
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$165.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023211$157.477
Năm tài chính 2024226$173.072
Năm tài chính 2025270$184.326
Năm tài chính 2026208$189.800

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).