Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Electrical Design Engineer

Electrical Design Engineer: Mức lương H-1B

241 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Electrical Design Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $96.131; khoảng giữa $81.900–$124.259.

Đơn đăng ký (LCA)241
Mức lương trung vị được đề xuất$96.131
Nửa giữa của mức lương$81.900–$124.259
Phân vị thứ 10–90$73.904–$158.800

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
KLA Corporation43$154.100
Technosoft Engineering, Inc.13$75.100
P2s LP12$89.720
L&T Technology Services Limited9$82.035
PBS Engineers Inc7$85.280
Veenus Infotechs Corporation7$81.536
FormFactor, Inc.6$124.259
Hitachi Energy USA Inc.5$90.563
CNH Industrial America LLC5$125.000
Sensata Technologies, Inc.5$120.000
Banner Engineering Corp4$84.161
Technosoft Services, Inc.4$100.500
Tech Mahindra (americas), Inc4$84.542
Tesla, Inc.4$139.050
FiunEx Inc3$88.566
Midsys Inc3$85.000
Mid-Continent Instruments and Avionics2$118.760
Maxeon Americas Inc.2$140.000
TE Connectivity Corporation2$100.000
Scientific Components Corp. DBA Mini-Circuits2$108.950
Gavan-Graham Electrical Products Corp.2$98.125
Hughey and Phillips, LLC2$85.000
Murata Power Solutions2$93.588
Honda Development & Manufacturing of America, LLC2$77.000
Precision Optics Corporation2$88.727
Ghafari Associates LLC2$78.292
Enfabrica Corporation2$226.750
Zed Al Ax Constructions, LLC.2$87.339
Masonite Corporation2$85.000
XP Power LLC2$119.821
Impact Automation, Inc.2$107.494
ERP Power, LLC2$120.000
TSG U.S.A., Inc.2$72.176
Elymir Inc.2—
Hyde Engineering Services, Inc.2$84.864
STEM Talent Solutions LLC2$114.400
Reed, Wells, Benson and Company, Inc.2$78.000
Polyglass USA, Inc.2$76.732
Matic Robots, Inc.2$140.000
Block, Inc.2$204.000
MCS Electrical Contractors Inc.1$92.000
Linx Acquisitions, LLC1$96.866
WEG Transformers USA LLC1$69.181
The NEW IEM LLC1$77.400
BorgWarner PDS (USA) Inc.1$76.800
Spellman High Voltage Electronics Corporation1$92.000
VON ARDENNE North America, Inc.1$89.000
Nidec Mobility America Corporation1$72.000
Autocar, LLC1$70.000
Rivian Automotive, LLC1$116.000
Bard, Rao & Athanas Consulting Engineers, LLC1$91.915
Boyd Corporation1$85.000
Sovereign Technologies, LLC1$114.400
Redwood Materials, Inc.1$115.000
KCS Corporation1$87.339
Saina IT Solutions LLC1$80.000
Siemens Industry, Inc.1$92.000
Bluebinaries Engineering and Solutions, Inc.1$83.000
Trane Technologies Company LLC1$88.500
Wilson Engineers, LLC.1$101.670

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$80.205
Cấp II (có chuyên môn)$101.835
Cấp III (có kinh nghiệm)$139.050
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$160.972

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202356$92.000
Năm tài chính 202457$88.500
Năm tài chính 202571$104.000
Năm tài chính 202651$102.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).