Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Engagement Manager

Engagement Manager: Mức lương H-1B

434 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Engagement Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $150.000; khoảng giữa $128.586–$166.394.

Đơn đăng ký (LCA)434
Mức lương trung vị được đề xuất$150.000
Nửa giữa của mức lương$128.586–$166.394
Phân vị thứ 10–90$108.347–$190.314

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
ExlService.com, LLC77$150.202
TheMathCompany, Inc.32$156.500
IQVIA Inc.27$164.277
Standish Management US, LLC22$124.250
Amazon Web Services, Inc.21$160.000
Fractal Analytics, Inc.12$101.514
L.E.K. Consulting LLC12$241.500
Atos Syntel Inc11$132.190
Relevantz Technology Services, Inc.11$135.000
Scale AI, Inc.10$160.000
Trinity Partners, LLC9$160.000
Infosys Limited9$148.346
Practus Advisors Inc.8$80.000
Cybage Software Inc7$101.974
Quantiphi, Inc.6$150.850
Oliver Wyman, LLC5$230.000
Standish Management LLC5$131.500
Heidrick & Struggles, Inc.5$120.000
Prescient Healthcare Group, Inc.5$145.000
Syneos Health US, Inc.5$197.750
Mphasis Corporation5$168.473
LexisNexis Risk Solutions FL, Inc.5$128.750
Intelliswift Software, Inc.4$152.128
World Wide Technology Holding Company, LLC4$152.250
TEKsystems Global Services, LLC4$115.703
Workday, Inc.4$127.850
Kepler Cannon LLC3$155.418
HRSoft USA Inc.3$94.000
Fulcrum Digital ,Inc.3$131.500
Bryant Park Consulting, Inc.3$180.000
Alton Aviation Consultancy LLC3$160.000
Overjet, Inc.2$195.000
Zinnov, LLC2$132.500
Benchling, Inc.2$165.000
Factspan, Inc.2$115.234
Exeire Inc2$75.158
Kanini Software Solutions, Inc.2$136.500
CustomerInsights.AI, Inc.2$133.453
ThreatMetrix, Inc.2$135.000
Branding Brand Inc.2$116.905
AidenAI, Inc.2$175.000
Tata Consultancy Services Limited2$120.342
Decimal.health LLC2$157.500
Persona Identities, Inc.2$194.875
Zerocodehr Inc2$80.008
Supernal, LLC2$189.218
Ipsos Insight, LLC2$126.412
IQVIA RDS Inc.2$218.813
Get Pegasus Inc.2$205.000
Brillio, LLC1$95.763
Octatek Inc1$151.000
Moody's Investors Service, Inc.1$250.000
Luminary Labs LLC1$135.000
Forgeahead Solutions, Inc.1$189.000
Vivaldi Partners, Inc.1$145.000
Keystone Strategy LLC1$151.382
Camber Collective LLC1$114.000
Prolific Technologies, Inc1$106.766
Trinetix, Inc.1$120.000
Afresh Technologies, Inc.1$180.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$132.500
Cấp II (có chuyên môn)$135.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$153.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$160.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023108$138.466
Năm tài chính 202499$144.042
Năm tài chính 2025126$153.000
Năm tài chính 202695$158.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).