Trang chủ › Chức danh › Finance Associate
Finance Associate: Mức lương H-1B
58 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Finance Associate. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $84.000; khoảng giữa $68.604–$120.000.
Đơn đăng ký (LCA)58
Mức lương trung vị được đề xuất$84.000
Nửa giữa của mức lương$68.604–$120.000
Phân vị thứ 10–90$54.974–$140.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Electronic Interconnect Corporation | 4 | $54.974 |
| Meta Platforms, Inc | 4 | $140.378 |
| Shift Markets Group Inc. | 3 | $123.000 |
| Biopeptek Pharmaceuticals LLC | 3 | $57.429 |
| FEWI Development Corporation | 3 | $58.000 |
| Paradigm Operations LP | 2 | $139.472 |
| BDT Capital Partners, LLC | 2 | $127.500 |
| RRG Capital Management Group LLC | 2 | $106.322 |
| Gupta Media Holdings LLC | 2 | $71.000 |
| Topsort, Inc. | 2 | $118.000 |
| Futu Clearing Inc. | 2 | $82.500 |
| Atyeti, Inc. | 2 | $68.182 |
| Threadbeast LLC | 1 | $84.000 |
| Zeta Charter Schools - New York City | 1 | $77.300 |
| Vanke US Management LLC | 1 | $82.500 |
| Faryl Robin LLC | 1 | $82.285 |
| I Squared Capital Advisors (US) LLC | 1 | $175.000 |
| July Residential Group LLC | 1 | $84.000 |
| DV01, Inc. | 1 | $85.000 |
| Next47, Inc. | 1 | $105.000 |
| ZS Associates, Inc. | 1 | $82.000 |
| EDP Renewables North America LLC | 1 | $87.526 |
| Webull Management LLC | 1 | $88.000 |
| Girls Who Invest, Inc. | 1 | $95.000 |
| energyRe Services, LLC | 1 | $140.000 |
| Grace Anchor LLC | 1 | $45.000 |
| Loeb & Loeb LLP | 1 | $325.000 |
| Think IT Technologies, Inc. | 1 | $71.552 |
| Wellesley Information Services LLC | 1 | $72.176 |
| New Star Egg Donation & Surrogacy, Inc. | 1 | $72.000 |
| Trove FS, LLC | 1 | $68.744 |
| Rplus Energies, LLC | 1 | $100.000 |
| Hatch Baby, Inc. | 1 | $75.000 |
| EL AD US Holding, Inc. | 1 | $118.250 |
| HA Automotive Systems, Inc. | 1 | $47.091 |
| VSS Capital Partners, LLC | 1 | $120.000 |
| In Need Solutions LLC | 1 | $85.000 |
| Deel US LLC | 1 | $72.000 |
| FTAI Aviation LLC | 1 | $160.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $71.776 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $102.888 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $106.322 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $135.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 7 | $120.000 |
| Năm tài chính 2024 | 18 | $86.263 |
| Năm tài chính 2025 | 12 | $72.088 |
| Năm tài chính 2026 | 19 | $80.000 |
Thành phố
- New York, NY16
- Los Angeles, CA3
- Malvern, PA3
- Milwaukee, WI3
- Boston, MA3
- Menlo Park, CA3
- San Francisco, CA2
- Bensenville, IL2
- Houston, TX2
- Somerville, MA2
- Victoria, TX2
- Dallas, TX2
- Princeton, NJ2
- Bronx, NY1
- Miami, FL1
- Palo Alto, CA1
- Evanston, IL1
- George Town, TX1
- Chicago, IL1
- South Plainfield, NJ1
- Chelmsford, MA1
- Irvine, CA1
- Redmond, WA1
- Salt Lake City, UT1
- Troy, MI1
- Waltham, MA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).