Trang chủ › Chức danh › Financial Advisor
Financial Advisor: Mức lương H-1B
56 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Financial Advisor. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $75.000; khoảng giữa $62.109–$126.500.
Đơn đăng ký (LCA)56
Mức lương trung vị được đề xuất$75.000
Nửa giữa của mức lương$62.109–$126.500
Phân vị thứ 10–90$55.314–$192.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Taos Global Group of Ca, Inc. | 4 | $62.109 |
| XP Invesmtent US, LLC | 4 | $197.070 |
| Occidental Asset Management, LLC | 3 | $95.183 |
| MOH Financial LLC | 3 | $78.000 |
| MNM Consultant LLC | 2 | $68.000 |
| Twin Peaks Wealth Advisors, LLC | 2 | $73.000 |
| Roberts Wealth Management LLC | 2 | $70.000 |
| Taos Global Group Inc. | 2 | $53.810 |
| CKS Enterprise LLC | 2 | — |
| Tanager Wealth Management USA LLP | 2 | $90.092 |
| Peoples Tax and Accounting Inc | 2 | $55.786 |
| RTI Wealth Management | 2 | $47.050 |
| Gardenia Advisory LLC | 2 | — |
| Insigneo Securities, LLC | 1 | $126.500 |
| EFG Capital International Corporation | 1 | $200.000 |
| Stash Wealth | 1 | $85.000 |
| Citibank, N.A. | 1 | $200.000 |
| RBC Capital Markets LLC | 1 | $120.000 |
| Confer Group LLC | 1 | $55.000 |
| Fernandez Group LLC | 1 | $56.534 |
| Lesley Jen Inc. | 1 | $62.400 |
| Taos Investment Advisors LLC | 1 | $60.000 |
| Federal Express Corporation | 1 | $119.758 |
| Allworth Financial, L.P. | 1 | $120.000 |
| Best Solution Mortgage Inc | 1 | — |
| Benjamin E. Frazier | 1 | $48.464 |
| The Marshall Financial Group LLC | 1 | $161.500 |
| Citigroup Global Markets Inc. | 1 | $127.566 |
| MyCIO Wealth Partners, LLC | 1 | $75.000 |
| Taos Global Group of New York Inc. | 1 | $81.619 |
| Paxel Consulting LLC | 1 | $53.123 |
| UBS Financial Services Inc. | 1 | $150.000 |
| Hampton Bluff Capital Partners | 1 | — |
| Hampton Bluff Capital Partners SPV, LLC | 1 | $65.000 |
| Bulltick Financial Services, LLC | 1 | $180.000 |
| Alterna Securities, Inc. | 1 | $217.819 |
| Savant Capital Holdings, LLC | 1 | $100.250 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $62.400 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $93.184 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $150.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $200.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 6 | $123.250 |
| Năm tài chính 2024 | 12 | $65.200 |
| Năm tài chính 2025 | 16 | $76.500 |
| Năm tài chính 2026 | 11 | $168.709 |
Thành phố
- Miami, FL8
- Chicago, IL5
- San Gabriel, CA4
- Houston, TX4
- Altamonte Springs, FL3
- Irvine, CA3
- Anchorage, AK3
- Galloway, NJ2
- Sugar Land, TX2
- Flushing, NY2
- Fort Collins, CO2
- Atlanta, GA2
- Coppell, TX2
- New York, NY1
- Eagle, ID1
- Stateline, NV1
- Chesterfield, VA1
- Burlingame, CA1
- Los Angeles, CA1
- Coraopolis, PA1
- Campbell, CA1
- Cedar Rapids, IA1
- Hunt Valley, MD1
- Philadelphia, PA1
- Plano, TX1
- San Diego, CA1
- South Portland, ME1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).