Trang chủ › Chức danh › Front End Developer
Front End Developer: Mức lương H-1B
430 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Front End Developer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $101.192; khoảng giữa $89.126–$111.072.
Đơn đăng ký (LCA)430
Mức lương trung vị được đề xuất$101.192
Nửa giữa của mức lương$89.126–$111.072
Phân vị thứ 10–90$80.114–$127.878
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Pro-Tek Consulting | 8 | $99.538 |
| United Wholesale Mortgage, LLC | 8 | $115.000 |
| V3Tech Solutions Inc | 7 | $102.000 |
| Technumen, Inc | 7 | $100.069 |
| Avco Consulting, Inc | 6 | $109.836 |
| Resourcesoft Inc | 5 | $91.582 |
| Antra, Inc. | 5 | $110.500 |
| Augusta IT Solutions LLC | 5 | $94.932 |
| Fidelity Technology Group, LLC | 5 | $84.094 |
| Photon Infotech, Inc. | 5 | $118.000 |
| SolutionSoft, Inc. | 4 | $86.000 |
| Eversana Life Science Services, LLC | 4 | $75.710 |
| IBM Corporation | 4 | $152.790 |
| Arohak Inc | 4 | $104.000 |
| TekServs Cons Ltd. Co. | 4 | $112.320 |
| Ryzlink Corp | 4 | $84.739 |
| Caerusglobal Inc. | 4 | $92.000 |
| NGTalentTech Group LLC | 4 | $93.000 |
| Collaborate Solutions Inc | 4 | $105.976 |
| Cloud Bridge Solutions Inc | 3 | $98.904 |
| Neo Prism Solutions LLC | 3 | $80.933 |
| Seceon, Inc. | 3 | $90.650 |
| IT Resources, Inc. | 3 | $117.832 |
| Lex Nimble Solutions Inc | 3 | $112.990 |
| Virtue Group LLC | 3 | $99.694 |
| Synmeta LLC | 3 | $92.550 |
| Tek Gigz LLC | 3 | $95.326 |
| Lucid USA, Inc. | 3 | $147.254 |
| Ilogic Tek , L.L.C | 3 | $105.997 |
| Advanced Resource Staffing Inc | 3 | $90.000 |
| Allied Tec Inc | 3 | $101.192 |
| Globex IT Solutions, Inc. | 3 | $102.627 |
| Red Oak Tech, Inc | 3 | $155.605 |
| Convergent Tech Solutions Inc | 3 | $85.530 |
| KP IT Solutions LLC | 3 | $85.500 |
| Innova Solutions, Inc. | 3 | $135.803 |
| Virtuoso Technologies, Inc. | 3 | $122.699 |
| Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments | 3 | $84.094 |
| Involgixs Inc | 3 | $103.210 |
| Millennium Software, Inc. | 2 | $129.552 |
| Caliber IT Solutions Inc | 2 | $104.042 |
| Clear Summit, LLC | 2 | $90.000 |
| Nic Info Tek Inc | 2 | $97.739 |
| Pro IT Needs LLC | 2 | $86.819 |
| BNS International Inc | 2 | $95.326 |
| Econtenti Inc | 2 | $109.283 |
| Signature IT Solutions, Inc. | 2 | $101.500 |
| Tek Leaders Inc | 2 | $90.500 |
| DeWolff, Boberg and Associates, Inc. | 2 | $106.462 |
| Copart, Inc | 2 | $172.487 |
| Guidehouse Digital LLC | 2 | $111.124 |
| Pivotal Analytics Inc | 2 | $98.658 |
| Rehabilitation Institute of Chicago | 2 | $76.232 |
| Zirlen Technologies, Inc | 2 | $92.685 |
| Nortech North America, Inc. | 2 | $118.620 |
| Tektycoon LLC | 2 | $110.240 |
| Winsupply Inc | 2 | $137.500 |
| London Stock Exchange Group Holdings, Inc. | 2 | $111.725 |
| Sunar Tech Solutions Inc | 2 | $72.852 |
| Adaptive Financial Consulting Inc | 2 | $82.556 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $85.450 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $103.210 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $127.939 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $145.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 129 | $98.904 |
| Năm tài chính 2024 | 105 | $97.000 |
| Năm tài chính 2025 | 111 | $105.997 |
| Năm tài chính 2026 | 62 | $108.716 |
Thành phố
- Irving, TX15
- Westlake, TX14
- Dallas, TX12
- New York, NY12
- Austin, TX10
- Alpharetta, GA9
- Herndon, VA8
- Pontiac, MI8
- Plano, TX7
- McLean, VA6
- Chicago, IL6
- Richfield, MN6
- Malvern, PA6
- Newark, CA6
- Charlotte, NC5
- Minneapolis, MN5
- Houston, TX5
- Sunnyvale, CA5
- Frisco, TX5
- Aubrey, TX5
- Cranston, RI4
- San Jose, CA4
- Lees Summit, MO4
- Durham, NC4
- Celina, TX4
- Louisville, KY4
- Phoenix, AZ4
- Princeton, TX4
- Milwaukee, WI4
- Washington, DC4
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).