Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Full Stack Software Engineer

Full Stack Software Engineer: Mức lương H-1B

367 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Full Stack Software Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $120.640; khoảng giữa $104.290–$135.009.

Đơn đăng ký (LCA)367
Mức lương trung vị được đề xuất$120.640
Nửa giữa của mức lương$104.290–$135.009
Phân vị thứ 10–90$89.224–$165.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Schlumberger Technology Corporation35$117.775
Ford Motor Company27$117.166
MetLife Group, Inc.13$111.374
DataEconomy, Inc.10$130.000
Atlassian US, Inc.9$143.000
i3 Verticals Management Services Inc.6$85.306
John Hancock Life Insurance Company (USA)5$112.944
Uncountable Inc.4$137.500
Hyr Global Source Inc4$100.146
Ut-Battelle, LLC (oak Ridge National Laboratory)4$124.853
Health Data Vision, Inc.4$162.500
Deere & Company4$123.092
LKS Global Ventures LLC4$87.360
CVS Pharmacy Inc.3$145.000
Amex Systems Inc3$70.000
Treatment Technologies & Insights, Inc.3$102.544
ByteDance Inc.3$171.000
GoEngineer, LLC3$123.600
Insight Global, LLC3—
Epitec, Inc.3$125.861
Ice Mortgage Technology, Inc.3$96.400
Tsource, LLC3$104.998
Integrated Support Solutions, Inc.3—
BackOffice.co, Inc.3$101.109
Computer Information & Planning, Inc.3$105.000
Randstad Digital, LLC3$140.000
Digital Manufacturing Systems Inc.3$138.486
Kanini Software Solutions, Inc.3$104.000
Micron Technology, Inc.2$122.224
Millennium Software, Inc.2$117.676
Signal From Noise, Inc.2$157.760
Ibotta, Inc.2$120.800
Scanbuy, Inc.2$95.746
Ardor IT Systems LLC2$104.114
Massachusetts Mutual Life Insurance Company2$139.422
Terkel Inc2$167.500
Eliassen Group, LLC2$124.800
America First Credit Union2$124.000
Beacon Hill Staffing Group LLC2$120.640
ServiceNow, Inc.2$147.264
Leverage Cuso 1, LLC2$77.500
Neofinite LLC2$90.000
Waltz Health, Inc.2$137.225
ClassRanked, LLC2$100.000
Bennett Motor Express Management, Inc.2$115.000
Braid It, Inc.2$83.606
Emonics LLC2$71.510
Healthvice Inc.2$84.094
Teladoc Health, Inc.2$119.881
FNBTech, Inc.2$151.732
Technology Partners, Inc.2$197.600
Homelight, Inc.2$161.000
EmpInfo, Inc.2$180.960
TT Commerce & Global Services LLC2$247.150
Social Finance, LLC2$172.500
Red Meters LLC2$78.000
Resource Innovations, Inc2$85.467
Pollux Consultancy Services LLC2$122.013
Peloton Interactive, Inc.1$133.390
Paradigm Healthcare Services, LLC1$75.296

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$102.357
Cấp II (có chuyên môn)$117.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$132.525
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$135.894

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202383$115.586
Năm tài chính 202477$117.000
Năm tài chính 2025101$126.589
Năm tài chính 202678$127.306

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).