Trang chủ › Chức danh › General and Operations Manager
General and Operations Manager: Mức lương H-1B
105 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh General and Operations Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $90.000; khoảng giữa $64.873–$130.000.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Synergy hotels LLC | 4 | $57.271 |
| Temp Master Pro Corp | 4 | $54.267 |
| Cantera Labor Inc | 4 | — |
| See Forge Inc | 3 | $140.000 |
| Susan Lister Locke Designs Inc | 3 | — |
| Spruce Health Sciences Inc | 3 | $100.000 |
| Four Five Eight LLC | 2 | $75.000 |
| Pacific Basin Insurance Company | 2 | $44.647 |
| Stop N Shop LLC | 2 | $99.500 |
| Diaspora Law LLC | 2 | $56.000 |
| Finitech US LLC | 2 | $94.810 |
| Latinos y Mas Restaurant LLC | 2 | — |
| Lido Hospitality Group LLC | 2 | $80.000 |
| Urban Gym LLC | 2 | $82.500 |
| Laxmi Jewellers Cincinnati LLC | 2 | $53.000 |
| Voto Consulting, LLC | 2 | $134.181 |
| Eli Lilly and Company | 2 | $210.000 |
| Custom Oz Group LLC | 2 | $49.005 |
| Beni Riqueza Super Fund Inc | 2 | $48.849 |
| Quest IT Solutions, Inc. | 2 | $88.067 |
| Citizens Holdings LLC | 2 | $131.000 |
| Betty Performance LLC | 2 | — |
| Guru Fashions Inc | 2 | — |
| Jun Feng Management LLC | 1 | $112.000 |
| Core Tech International Corporation | 1 | $100.000 |
| Bruce Bierman Design, Inc. | 1 | $70.491 |
| Enduring Inc. | 1 | $112.500 |
| Laserderm Medspa, LLC | 1 | $58.386 |
| P A 1939 Corp | 1 | — |
| New Haven's Taste of China LLC | 1 | $75.000 |
| PA 1939 Corp | 1 | — |
| Sunbit, Inc. | 1 | $180.000 |
| SW Imports, LLC | 1 | $130.000 |
| Global Brain USA, Corporation | 1 | $200.000 |
| Lizzys African Food Import, LLC | 1 | $60.000 |
| Thegolflobby LLC | 1 | — |
| Midwest Goods, Inc. | 1 | $53.602 |
| Cunsa International LLC | 1 | $130.444 |
| International Photography Services, Inc. | 1 | $124.000 |
| Ecom Prime LLC | 1 | — |
| Onpay Management Company, LLC | 1 | — |
| Workr Labs, Inc. | 1 | $125.000 |
| d.e. Foxx & Associates, Inc. | 1 | $75.712 |
| Yun Wei Holdings LLC | 1 | — |
| Hi Marine Company Inc. | 1 | $91.208 |
| Oceanic Properties Ventures LLC | 1 | $86.500 |
| UEY Consulting Incorporated | 1 | — |
| Zeroslip Tech Inc | 1 | — |
| M&G Trading USA Corp | 1 | $55.000 |
| Diego Signs Inc | 1 | — |
| SiCera LLC | 1 | $98.000 |
| Sonally LLC | 1 | $76.128 |
| LTIMindtree Limited | 1 | $237.949 |
| Kidstale Playgrounds Inc. | 1 | $132.000 |
| Ao Dining Management Inc. | 1 | $76.128 |
| FHS Partners LLC | 1 | $93.704 |
| Golden Signal LLC | 1 | $75.300 |
| Hont Global Services, Inc. | 1 | $88.067 |
| Riziki Foundation | 1 | — |
| Windham Pharma Inc | 1 | $80.912 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $63.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $98.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $132.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $171.546 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 17 | $75.000 |
| Năm tài chính 2024 | 15 | $80.000 |
| Năm tài chính 2025 | 23 | $88.067 |
| Năm tài chính 2026 | 19 | $124.571 |
Thành phố
- New York, NY12
- Houston, TX8
- Washington, DC4
- Obetz, OH4
- Deerfield Beach, FL4
- Atlanta, GA3
- Nantucket, MA3
- Brookline, MA3
- San Francisco, CA2
- Philadelphia, PA2
- Saipan, MP2
- Fremont, CA2
- Lancaster, PA2
- Princeton, NJ2
- Ocala, FL2
- Etna, OH2
- Milpitas, CA2
- Boston, MA2
- Lake Wales, FL2
- Wellington, FL2
- Bellevue, WA1
- Tamuning, GU1
- Franklin, TN1
- New Haven, CT1
- Los Angeles, CA1
- Fort Worth, TX1
- Buffalo Grove, IL1
- Bensenville, IL1
- Wildwood, FL1
- Miami Lakes, FL1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).