Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Geotechnical Engineer

Geotechnical Engineer: Mức lương H-1B

259 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Geotechnical Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $88.150; khoảng giữa $78.500–$100.000.

Đơn đăng ký (LCA)259
Mức lương trung vị được đề xuất$88.150
Nửa giữa của mức lương$78.500–$100.000
Phân vị thứ 10–90$70.400–$120.616

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Langan Engineering and Environmental Services, LLC81$82.000
WSP USA Inc.30$97.282
Kiewit Engineering Group Inc.21$94.760
Jacobs Engineering Group Inc.10$91.550
Haley & Aldrich, Inc.9$85.000
RRC Power and Energy, LLC7$85.000
Stantec Consulting Services Inc.6$104.156
ANS Geo LLC6$76.000
AECOM Technical Services Inc5$99.312
Langan Engineering, D.P.C.4$94.500
Yogi Kwong Engineers, LLC3$69.742
Arup US, Inc.3$104.000
RADISE International, L.C.3$61.000
NGI Inc.3$86.768
Shannon & Wilson, Inc.3$85.800
Patriot Engineering and Environmental, Inc.3$92.000
Accura Engineering and Consulting Services, Inc3$68.370
Engineering & Materials Technologies, Inc.2$74.880
Whitestone Associates, Inc.2$67.500
Kiewit Engineering NY Corp2$128.650
The Mannik & Smith Group, Inc.2$82.618
HDR Engineering, Inc.2$129.501
American Dewatering and Grouting LLC2$200.000
Barr Engineering Co.2$76.360
Arias & Associates, Inc2$87.500
Standard Testing & Engineering2$72.114
Sci-Tek Consultants, Inc.1$83.000
Civil & Environmental Consultants, Inc.1$66.000
Geotex Engineering1$100.000
Geoengineers, Inc.1$122.040
H2R Corp.1$99.320
ECD NY Inc.1$200.000
Soils and Structures, Inc.1$65.000
Integrated Testing and Engineering Company of San Antonio, L.P.1$72.800
R.W. Gillespie & Associates, Inc.1$70.000
Kaskaskia Engineering Group, LLC1$78.354
Earth Engineering Consultants, LLC1$67.074
UES Professional Solutions 45, LLC1$95.000
Jacobs Civil Consultants, Inc.1$115.000
Ags LLC1$83.533
DAE & Associates, Ltd1$85.000
Esgc Guam, LLC1$78.635
Hydrostor USA Holdings Inc.1$128.440
American Engineers Group, LLC1$99.840
Jacobs Engineering Ny Inc.1$145.600
AB Consultants, Inc.1$76.960
Eyncon, LLC.1$81.703
Anderson Professional Services, LLC.1$100.000
Somat Engineering of Ohio, Inc1$64.106
Geo-Technology Associates, Inc1$59.779
Earth Engineering, Inc1$95.000
UES Professional Solutions 25, LLC1$72.000
CSI Geo, Inc.1$102.000
Triton Systems, Inc.1$84.000
Coastal Testing Laboratories, INC1$150.000
Aviles Engineering Corporation1$78.500
Henningson, Durham & Richardson, PC1$130.000
Willmer Engineering Inc.1$100.000
John D. Hynes & Associates, Inc.1$91.000
Tolunay Engineering Group, Inc.1$89.981

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$79.000
Cấp II (có chuyên môn)$92.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$113.250
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$129.501

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202334$85.000
Năm tài chính 202449$90.002
Năm tài chính 202584$84.000
Năm tài chính 202688$89.490

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).