Trang chủ › Chức danh › Health Educator
Health Educator: Mức lương H-1B
66 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Health Educator. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $58.365; khoảng giữa $54.974–$67.176.
Đơn đăng ký (LCA)66
Mức lương trung vị được đề xuất$58.365
Nửa giữa của mức lương$54.974–$67.176
Phân vị thứ 10–90$44.994–$74.880
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Essen Medical Associates, P.C. | 9 | $55.016 |
| Param Healthcare & IT services, Inc | 5 | $64.646 |
| Prohealth Practice Management LLC | 3 | $74.880 |
| Essen Medical Associates, PC | 3 | $54.621 |
| QuickRX LLC | 3 | $58.000 |
| California Pan-Ethnic Health Network | 3 | $85.301 |
| National Spiritual Assembly of the Bahai'is of the Mariana Islands, Inc. | 2 | $38.938 |
| San Benito Health Foundation | 2 | $64.896 |
| NY Common Pantry, Inc | 2 | $66.352 |
| Webster RX Inc | 2 | $86.000 |
| Hemant Patel MD PC | 2 | $62.400 |
| Vishal Pharmacy Corp | 2 | $60.000 |
| Greene RX Inc. | 2 | $64.548 |
| A to Z Behavioral Services Somerset LLC | 2 | $65.618 |
| OMNI Health Services, Inc. | 1 | $42.786 |
| Straight Smiles Orthodontics Pllc | 1 | — |
| SVP Drugs Corp | 1 | $65.000 |
| American Relief Coalition | 1 | $68.500 |
| Webster Drug, Inc | 1 | $68.000 |
| RND Pharmacy Inc. | 1 | $54.974 |
| GCC Pharmacy Corp | 1 | — |
| Sugar Roots Farm, Inc. | 1 | $49.733 |
| Concordia Pharma Inc. | 1 | $121.500 |
| Strategic Dental Executives, LLC | 1 | $52.125 |
| NICOS Chinese Health Coalition | 1 | $52.000 |
| Four Seasons Healthcare & Wellness Center, LP | 1 | $45.000 |
| DD Pharmacy Inc | 1 | $44.990 |
| Friends Senior Care Center INC | 1 | $56.000 |
| Compassionate Care Services LLC | 1 | $58.365 |
| Sephlin, LLC | 1 | $30.514 |
| NY Partners in Health MSO LLC | 1 | — |
| Wellness & Care Group of Texas | 1 | $54.000 |
| Little Tree Montessori International School, Inc | 1 | — |
| Carefree Land Chiropractic, LLC | 1 | — |
| Better Life Pain Clinic PLLC | 1 | — |
| Diksha & Harshil Drugs LLC | 1 | $53.747 |
| Salus MSO, LLC | 1 | $80.080 |
| Drug Mart II RX LLC | 1 | $74.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $44.990 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $55.016 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $66.352 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $80.080 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 24 | $62.323 |
| Năm tài chính 2024 | 18 | $55.016 |
| Năm tài chính 2025 | 7 | $58.000 |
| Năm tài chính 2026 | 6 | $71.000 |
Thành phố
- Bronx, NY26
- New York, NY5
- Iselin, NJ5
- Elizabeth, NJ3
- Sacramento, CA3
- Brooklyn, NY3
- Hagatna, GU2
- Hollister, CA2
- Somerset, NJ2
- Upper Darby, PA1
- Floral Park, NY1
- Washington, DC1
- New Orleans, LA1
- Houston, TX1
- San Francisco, CA1
- Valley Village, CA1
- Philadelphia, PA1
- Fort Wayne, IN1
- Rexburg, ID1
- Arlington, TX1
- Campbell, CA1
- Ellicott City, MD1
- Annandale, VA1
- Chattanooga, TN1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).