Trang chủ › Chức danh › Information Systems Engineer
Information Systems Engineer: Mức lương H-1B
69 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Information Systems Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $129.854; khoảng giữa $100.292–$155.375.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| NetApp, Inc. | 12 | $132.500 |
| CGI Technologies and Solutions Inc. | 11 | $112.650 |
| Adobe Inc. | 9 | $168.000 |
| Fortinet, Inc. | 7 | $122.158 |
| Nextdoor, Inc. | 3 | $161.500 |
| Block, Inc. | 3 | $156.500 |
| Entech Engineering, P.C. | 2 | $73.840 |
| VMware, Inc. | 2 | $180.791 |
| DGN Technologies, Inc | 2 | $158.072 |
| Apple Inc. | 1 | $102.619 |
| GoTo Technologies USA, Inc. | 1 | $76.148 |
| Next Insurance, Inc. | 1 | $121.000 |
| University of Colorado | 1 | $109.180 |
| Medidata Solutions, Inc. | 1 | $98.301 |
| Claims Services Group, LLC | 1 | $136.000 |
| Great Computer Solutions, LLC | 1 | $120.000 |
| 3i INFOTECH, INC. | 1 | $85.000 |
| PassiveLogic, Inc. | 1 | $70.752 |
| CA, Inc. | 1 | $162.988 |
| Trimble Inc. | 1 | $127.305 |
| FormFactor, Inc. | 1 | $167.200 |
| Boise Cascade Company | 1 | $73.653 |
| Igt | 1 | $85.000 |
| Praitech Inc | 1 | $77.293 |
| ServiceNow, Inc. | 1 | $120.467 |
| SDH Systems LLC | 1 | $100.693 |
| Afterpay US, Inc. | 1 | $202.741 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $85.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $98.696 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $145.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $140.622 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 21 | $121.000 |
| Năm tài chính 2024 | 17 | $131.144 |
| Năm tài chính 2025 | 20 | $137.500 |
| Năm tài chính 2026 | 10 | $126.200 |
Thành phố
- San Jose, CA10
- Sunnyvale, CA9
- Durham, NC9
- New York, NY4
- Pittsburgh, PA2
- Dallas, TX2
- Austin, TX2
- Fairfax, VA2
- Maiden, NC1
- Denver, CO1
- West Jordan, UT1
- Colorado Springs, CO1
- Boulder, CO1
- San Francisco, CA1
- Belton, TX1
- Oakland, CA1
- Houston, TX1
- Hutto, TX1
- Richmond, VA1
- Skokie, IL1
- Farmers Branch, TX1
- Columbia, SC1
- Edison, NJ1
- Flower Mound, TX1
- Holladay, UT1
- Overland Park, KS1
- Burlington, MA1
- Gilbert, AZ1
- Boise, ID1
- Irving, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).