Trang chủ › Chức danh › Investment Manager
Investment Manager: Mức lương H-1B
53 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Investment Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $150.000; khoảng giữa $130.000–$180.000.
Đơn đăng ký (LCA)53
Mức lương trung vị được đề xuất$150.000
Nửa giữa của mức lương$130.000–$180.000
Phân vị thứ 10–90$110.000–$200.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| DUMAC, Inc. | 5 | $110.000 |
| Asahi Group Beverages & Innovation, LLC | 5 | $142.958 |
| RCF Management LLC | 3 | $160.783 |
| Global Pacific Ventures, Inc. | 3 | $130.000 |
| Tiger Grass Management LLC | 2 | $133.973 |
| Alpha in Bay, Inc | 2 | $81.000 |
| Wesleyan University | 2 | $130.000 |
| Five Arrows Managers (USA) LLC | 2 | $180.000 |
| Plug and Play LLC | 1 | $110.000 |
| LG Technology Ventures, LLC | 1 | $132.579 |
| abrdn Inc. | 1 | $187.500 |
| Palisade Americas Management LLC | 1 | $228.800 |
| MA Asset Management LLC | 1 | $190.000 |
| HRL Morrison & Co (US), LLC | 1 | $200.000 |
| Etago Capital LLC | 1 | — |
| Oriental Yuhong North American, LLC | 1 | $72.000 |
| Lucky 1 Holdings LLC | 1 | $110.000 |
| Stars Global LLC | 1 | $170.561 |
| Prologis Management LLC | 1 | $140.327 |
| Partners for Growth Managers, LLC | 1 | $171.746 |
| Columbia Street Capital LLC | 1 | $160.000 |
| University of Minnesota | 1 | $204.610 |
| Eternal Bloom LLC | 1 | — |
| Natures Miracle California | 1 | $150.000 |
| QC Capital and Consulting LLC | 1 | $168.000 |
| Natures Miracle Inc | 1 | $150.000 |
| Decent (US) Group Holdings Limited | 1 | $130.600 |
| Main Capital Partners North America LLC | 1 | $160.000 |
| JD E-Commerce America Limited | 1 | $115.731 |
| Origis Energy USA Inc. | 1 | $200.000 |
| Parker Management Florida, LLC | 1 | $220.000 |
| Teays River Investments Management | 1 | $190.174 |
| Morrison US, LLC | 1 | $200.000 |
| Texas Children's Hospital | 1 | $192.000 |
| Argo Venture Management LLC | 1 | $182.478 |
| Holtec International | 1 | $150.000 |
| Decart Ventures 2 LLC | 1 | $180.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $140.300 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $135.164 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $146.479 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $182.478 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 10 | $114.800 |
| Năm tài chính 2024 | 9 | $170.561 |
| Năm tài chính 2025 | 19 | $160.000 |
| Năm tài chính 2026 | 11 | $155.000 |
Thành phố
- New York, NY10
- San Francisco, CA7
- Durham, NC5
- San Jose, CA4
- Denver, CO3
- Park City, UT2
- San Mateo, CA2
- Miami, FL2
- Middletown, CT2
- Santa Clara, CA1
- Irvington, NY1
- Lower Gwynedd, PA1
- Darien, CT1
- Doral, FL1
- Tiburon, CA1
- Minneapolis, MN1
- Marlborough, MA1
- Los Angeles, CA1
- Atherton, CA1
- Boston, MA1
- Carmel, IN1
- Cupertino, CA1
- Houston, TX1
- Mountain View, CA1
- Camden, NJ1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).