Trang chủ › Chức danh › Java AWS Developer
Java AWS Developer: Mức lương H-1B
87 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Java AWS Developer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $101.899; khoảng giữa $94.417–$109.845.
Đơn đăng ký (LCA)87
Mức lương trung vị được đề xuất$101.899
Nửa giữa của mức lương$94.417–$109.845
Phân vị thứ 10–90$84.781–$123.560
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Squad Software, Inc. | 5 | $96.574 |
| Logistic Solutions, Inc. | 4 | $124.800 |
| Intuites LLC | 4 | $109.845 |
| Conflux Systems Inc | 3 | $98.301 |
| Pioneer Consulting LLC | 3 | $108.012 |
| Stier Solutions Inc | 3 | $114.754 |
| City Gurus Inc. | 2 | $98.446 |
| Sapphirus Systems LLC | 2 | $115.000 |
| Sann IT Solutions Inc | 2 | $110.666 |
| GM Infotech LLC | 2 | $100.069 |
| DPR Solutions Inc | 2 | $124.394 |
| Zenith Services Inc | 2 | $84.781 |
| Advanced Technology Group USA, Inc. | 2 | $105.206 |
| Kingston Technologies Inc | 2 | $85.530 |
| IT Premia Group Inc | 2 | $101.899 |
| Keen Technology Solutions LLC | 2 | $116.950 |
| Cognier Inc | 2 | — |
| MI Softech, Inc | 2 | $87.859 |
| Cascades Data Solutions Inc. | 2 | $101.952 |
| Valuepro Inc | 2 | $101.899 |
| Jennis technologies LLC | 2 | $82.243 |
| Pyramid Technology Solutions, Inc | 1 | $98.904 |
| Nexus IT Inc | 1 | $75.504 |
| Emonics LLC | 1 | $60.000 |
| V.L.S Systems Inc. | 1 | $96.600 |
| Swan Tech Solutions LLC | 1 | $80.704 |
| Trendset IT Inc. | 1 | $75.650 |
| Innovative Software Services, Inc. | 1 | $100.069 |
| Tek Leaders Inc | 1 | $104.000 |
| Pacific Consultancy Services LLC | 1 | $106.080 |
| VR Itech Consulting, L.L.C. | 1 | $96.574 |
| BNS International Inc | 1 | $80.080 |
| Genisis Technology Solutions, Inc. | 1 | $115.918 |
| ERP Global, Inc. | 1 | $102.627 |
| Teamitserve Inc | 1 | $102.627 |
| Brillfy Technology, Inc. | 1 | $90.000 |
| Ventois, Inc | 1 | $123.656 |
| Cloud360 Inc | 1 | $62.525 |
| Teksoft Systems Inc | 1 | $106.579 |
| Keystone Technology Partners Inc | 1 | $131.997 |
| ICloud Technologies Corp. | 1 | $107.411 |
| ERBA Solutions LLC | 1 | $91.000 |
| Amsoft Corp | 1 | $110.000 |
| Zume IT, Inc. | 1 | $103.210 |
| Fortius Technologies Inc | 1 | $102.000 |
| Collaborate Solutions Inc | 1 | $87.859 |
| Bits and Binaries Inc | 1 | $101.899 |
| Ardor IT Systems LLC | 1 | $98.301 |
| Avco Consulting, Inc | 1 | $109.845 |
| Eximius Systems Inc. | 1 | $110.000 |
| NSM Solutions LLC | 1 | $85.000 |
| Fusion IT Tek INC. | 1 | $112.923 |
| Emergtech Business Solutions, Inc | 1 | $102.190 |
| Entech Consulting, LLC | 1 | $110.000 |
| Robotics Technologies LLC | 1 | $101.899 |
| Adroit Innovative Solutions Inc | 1 | $80.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $87.859 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $102.095 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $134.971 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 8 | $88.202 |
| Năm tài chính 2024 | 16 | $100.630 |
| Năm tài chính 2025 | 25 | $101.900 |
| Năm tài chính 2026 | 33 | $103.210 |
Thành phố
- Columbus, OH21
- Malvern, PA9
- Wilmington, DE9
- Jersey City, NJ8
- Plano, TX6
- New York, NY5
- Dublin, OH4
- Atlanta, GA3
- Milford, MA2
- Manassas, VA2
- Argyle, TX2
- San Diego, CA1
- Malrvern, PA1
- Inverness, FL1
- Cary, NC1
- Lewisville, TX1
- Reston, VA1
- Pittsburgh, PA1
- San Antonio, TX1
- Henrico, VA1
- Halethorpe, MD1
- Piscataway, NJ1
- Myrtle Beach, SC1
- Waukegan, IL1
- Irving, TX1
- Northville, MI1
- Denton, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).