Trang chủ › Chức danh › Junior Architectural Designer
Junior Architectural Designer: Mức lương H-1B
89 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Junior Architectural Designer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $67.434; khoảng giữa $63.430–$75.000.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Studio Gang Architects | 22 | $83.432 |
| S9 Architecture & Engineering DPC | 6 | $67.434 |
| DiMella Shaffer Associates, Inc. | 3 | $64.250 |
| Turkel Design LLC | 3 | $60.295 |
| Design Collective Inc. | 3 | $59.000 |
| O'Neil Langan Architects PC | 2 | $61.000 |
| MAD Office Limited | 2 | $73.500 |
| CetraRuddy Architecture DPC | 2 | $62.500 |
| OLI Architecture PLLC | 2 | $58.500 |
| Studio Cooke John Architecture and Design LLC | 2 | $70.000 |
| Officeuntitled Inc | 2 | $65.000 |
| REX Architecture PC | 2 | $70.250 |
| Ded-Lab Inc | 2 | $50.000 |
| Nelligan White Architects PLLC | 2 | $57.500 |
| Olson Kundig, Inc. | 2 | $68.484 |
| SLCE Architects, LLP | 2 | $65.500 |
| Matthew Guerrero Design & Architecture Inc. | 2 | $64.500 |
| Ghataode Bannon Architects, LLP | 2 | $62.230 |
| WRNS Studio | 2 | $74.000 |
| Architecture Outfit PLLC | 1 | $62.000 |
| Steven Holl Architects PC | 1 | $61.217 |
| Gabellini Sheppard Associates LLP | 1 | $60.000 |
| R E Chisholm Architects, Inc. | 1 | — |
| Smith-Miller Hawkinson Architects, LLP | 1 | $62.400 |
| Architecture in Formation P.C. | 1 | $67.500 |
| Archimaera Architecture P.C. | 1 | $72.571 |
| MESH Design Build Studio, Inc. | 1 | $68.000 |
| Carlton Architecture PC | 1 | $58.000 |
| Fogarty Finger Architecture PLLC | 1 | $68.000 |
| Studio Link-Arc, LLC | 1 | $67.434 |
| Shakespeare Gordon Studio Architects PLLC | 1 | $72.050 |
| Utile Inc. | 1 | $67.000 |
| Ran Oron Design Corp | 1 | $65.686 |
| Andrew Berman Architect, PLLC | 1 | $66.000 |
| Harrison USA LLC | 1 | $52.500 |
| Leroy Street Studio Architecture, D.P.C. | 1 | $75.000 |
| Jonathan Schloss Architect PLLC | 1 | $75.000 |
| Marc A. Lindsell Architect, Inc | 1 | $79.976 |
| Cherico King Architect PC | 1 | $73.403 |
| CPG Architects & Planners, Inc. | 1 | $78.000 |
| GRO Architects, PLLC | 1 | $63.773 |
| Shapiro & Company Architects PC | 1 | $66.500 |
| Stannard Architects PLLC | 1 | $71.365 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $67.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $75.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $68.500 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 22 | $72.020 |
| Năm tài chính 2024 | 31 | $67.434 |
| Năm tài chính 2025 | 22 | $64.500 |
| Năm tài chính 2026 | 9 | $73.500 |
Thành phố
- New York, NY36
- Chicago, IL16
- Seattle, WA6
- Boston, MA4
- Somerville, MA3
- San Francisco, CA3
- Fayetteville, AR2
- Santa Monica, CA2
- Montclair, NJ2
- Culver City, CA2
- Los Angeles, CA2
- Woodland Hills, CA2
- Costa Mesa, CA2
- Miami, FL1
- Oakland, CA1
- Brooklyn, NY1
- Dallas, TX1
- Long Island City, NY1
- Stamford, CT1
- Memphis, TN1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).