Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Junior Designer

Junior Designer: Mức lương H-1B

166 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Junior Designer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $65.000; khoảng giữa $59.726–$70.000.

Đơn đăng ký (LCA)166
Mức lương trung vị được đề xuất$65.000
Nửa giữa của mức lương$59.726–$70.000
Phân vị thứ 10–90$53.286–$75.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Skidmore, Owings & Merrill LLP18$61.006
BUCK Design, LLC5$71.000
B.I.G. Architecture D.P.C.5$70.000
Carlton Architecture PC4$50.000
Platt Byard Dovell White Architects LLP3$76.050
Massive Change Network, LLC3$58.240
Framestore, Inc3$60.000
Quattrocchi Kwok Architects, Inc.3$85.696
di Domenico Partners, LLP3$82.500
WRNS Studio3$70.000
Gretel, Inc.3$53.955
Journey Corporate Holdings LLC2$65.000
Studio Partnership LLC2$40.414
Pembrooke & Ives, Inc.2$65.000
Havas Worldwide Chicago, Inc.2$50.000
STARQ Design Inc.2$68.250
Operative Aria Architecture PLLC2$60.112
Hachette Book Group, Inc.2$52.000
The Corporate Agenda, LLC2$65.830
Studio Goga, LLC2$58.000
Allied Works Architecture, Inc.2$66.872
Popli Architecture & Engineering & LS, DPC2$64.010
Studio Sofield, Inc.2$70.000
J Jaegger Interior Design, Inc.2$65.000
Kennedy & Violich Architecture, Ltd.2$66.700
Taalman Architecture2$59.509
3xn USA LLC2$68.016
OMA AMO Architecture PC2$65.686
Pininfarina of America Corp.2$65.000
Pentagram Design, Inc.2$62.500
Adam D. Tihany International, Ltd2$65.500
Workshop HY Architecture & Landscape Architecture, D.P.C.1$62.000
Manufactur LLC1—
SSM Design, LLP1$50.000
Hush Studios, Inc.1$40.000
Colleen Paz and Associates Architectural Corporation1$56.680
Landor & Fitch LLC1$85.000
Dlc-Id LLC1$65.000
Ferguson Pape Baldwin Architects, Inc.1$66.000
Gasoline Retail Facilities Consulting1$61.194
WQB Architecture PLLC1$50.000
Dune North America LLC1$52.000
Chua Architecture PLLC1$64.106
Ken Linsteadt Architects1$71.590
Urban Architectural Initiatives, RA, P.C.1$64.106
Havas Worldwide New York, Inc.1$56.000
Bryan O Sullivan Studio, Inc.1$60.486
Marvel Architects, Landscape Architects, Urban Designer PLLC1$78.000
The Switzer Group, Inc.1$58.000
Group 4 Architecture Research and Planning, Inc.1$64.771
Lyra Technologies, Inc.1$60.403
G2 Collaborative1$63.190
Applied Wayfinding, Inc.1$65.000
FOLIO, Inc.1$61.200
David Heymann Architect1$58.406
South Coast Architects, Inc.1$60.000
Technicolor Creative Services USA, Inc.1$52.541
Theverymany, LLC1$67.434
Yabu Pushelberg Inc.1$70.200
Gunkel Architecture Inc.1$77.529

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$64.106
Cấp II (có chuyên môn)$65.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$62.470

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202340$60.746
Năm tài chính 202439$65.000
Năm tài chính 202543$68.000
Năm tài chính 202632$68.130

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).