Trang chủ › Chức danh › Junior Engineer
Junior Engineer: Mức lương H-1B
46 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Junior Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $74.526; khoảng giữa $69.682–$80.558.
Đơn đăng ký (LCA)46
Mức lương trung vị được đề xuất$74.526
Nửa giữa của mức lương$69.682–$80.558
Phân vị thứ 10–90$65.100–$92.641
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Isani Consultants, L.P. | 4 | $77.500 |
| Research Foundation of CUNY | 3 | $68.942 |
| Karsun Solutions LLC | 3 | $81.600 |
| Fox-Nesbit Engineering, LLC | 2 | $74.526 |
| Shriji Polymers LLC | 2 | $62.930 |
| Van Robotics Inc | 2 | $58.000 |
| Isani Consultants, LP | 2 | $80.000 |
| OPAC Consulting Engineers, Inc. | 2 | $88.234 |
| O2M Technologies, LLC | 2 | $69.576 |
| Photonwares Incorporated | 2 | $75.650 |
| Hudson Engineering & Consulting, P.C. | 2 | $73.538 |
| Turnagain Marine Construction Corporation | 2 | $80.558 |
| Interior Specialists, Inc. | 1 | $72.800 |
| OStream | 1 | $72.000 |
| K&A Engineering Consulting, P.C. | 1 | $70.000 |
| Spellman High Voltage Electronics Corporation | 1 | $75.962 |
| Pacific County | 1 | $56.232 |
| Mead & Hunt, Inc. | 1 | $72.000 |
| Equilibrium Consulting USA Inc. | 1 | $78.000 |
| Urban Robotics, Inc. | 1 | $125.000 |
| Stress Engineering Services Inc. | 1 | $86.063 |
| MacConnell & Associates, PC | 1 | $67.891 |
| Stealth Power | 1 | $70.000 |
| Grepr Inc. | 1 | $140.000 |
| Rubinos and Mesia Engineers, Inc. | 1 | $74.256 |
| AI Engineers, Inc. | 1 | — |
| TFB Games, Inc | 1 | $110.510 |
| Consertus, Inc. | 1 | $74.256 |
| Hi-Line Custom Design LLC | 1 | — |
| Board of Trustees of the Galveston Wharves | 1 | $71.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $74.256 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $80.558 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $58.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 10 | $71.000 |
| Năm tài chính 2024 | 8 | $73.981 |
| Năm tài chính 2025 | 14 | $75.848 |
| Năm tài chính 2026 | 10 | $80.800 |
Thành phố
- Houston, TX6
- San Francisco, CA3
- Chicago, IL3
- New York, NY3
- Herndon, VA3
- Ewing, NJ2
- Columbia, SC2
- Woburn, MA2
- Elmsford, NY2
- Fort Lauderdale, FL2
- Austin, TX2
- White Marsh, MD1
- Autsin, TX1
- Oakbrook, IL1
- New Orleans, LA1
- Baton Rouge, LA1
- Hauppauge, NY1
- Raymond, WA1
- Tallahassee, FL1
- Atlanta, GA1
- Mason, OH1
- Cary, NC1
- Middletown, CT1
- Rochester, NY1
- Burr Ridge, IL1
- Pennsauken, NJ1
- Galveston, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).