Trang chủ › Chức danh › Landscape Designer
Landscape Designer: Mức lương H-1B
557 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Landscape Designer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $69.500; khoảng giữa $63.000–$77.832.
Đơn đăng ký (LCA)557
Mức lương trung vị được đề xuất$69.500
Nửa giữa của mức lương$63.000–$77.832
Phân vị thứ 10–90$57.050–$85.000
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Swa Group | 75 | $75.000 |
| Design Workshop, Inc. | 44 | $67.000 |
| Rios Inc. | 28 | $80.340 |
| Sasaki Associates | 15 | $77.100 |
| The Broussard Group, Inc. | 10 | — |
| Asakura Robinson Company LLC | 9 | $66.000 |
| MKSK, Inc. | 8 | $50.000 |
| Hongjoo Kim Landscape Architects, Inc. | 8 | $74.000 |
| Wallace Roberts & Todd LLC | 7 | $73.500 |
| Studio Outside LLC | 7 | $66.000 |
| Grain Collective Landscape Architecture & Urban Design PLLC | 6 | $79.365 |
| Stantec Consulting Services Inc. | 6 | $70.262 |
| Peter Walker and Partners Landscape Architecture Incorporated | 6 | $75.500 |
| Mahan Rykiel Associates, Inc. | 6 | $56.830 |
| RELM, Inc. | 5 | $75.000 |
| Hawkins Partners, Inc. | 5 | $57.000 |
| LSG Landscape Architecture, Inc. | 5 | $75.250 |
| Bionic Landscape Inc. | 4 | $70.242 |
| Walker Macy LLC | 4 | $66.820 |
| City Fabrick | 4 | $77.100 |
| Verde Design, Inc. | 4 | $88.485 |
| Harrison Green LLC | 4 | $70.000 |
| Agency Landscape and Planning, LLC | 4 | $66.624 |
| Future Green Design Corp. | 4 | $66.850 |
| Michael Blier / Landworks, Inc. | 4 | $68.750 |
| Catalyst Design Group, PC | 4 | $72.500 |
| Hocker Design Group, Inc. | 4 | $62.379 |
| Einwiller Kuehl, Inc. | 4 | $94.328 |
| SALT Landscape Architects | 4 | $82.000 |
| Surfacedesign, Inc. | 4 | $76.500 |
| Surface 678, PA | 4 | $54.829 |
| Groundworks Office | 3 | $80.500 |
| Wimberly Allison Tong & Goo NA, Inc. | 3 | — |
| Mathews Nielsen Landscape Architects, P.C. | 3 | $83.970 |
| Traverse Landscape Architects, LLC | 3 | $60.233 |
| Geyer Coburn Hutchins LLC | 3 | $65.000 |
| Mundra Management Group Inc | 3 | $70.242 |
| Melk Urban Design LLC | 3 | $68.682 |
| Ray Dunetz Landscape Architecture, Inc. | 3 | $70.500 |
| Berger Partnership, P.S. | 3 | $65.000 |
| Hough Beck & Baird Inc | 3 | $74.880 |
| Perkins & Will, Inc. | 3 | $75.546 |
| Dig Studio Inc. | 3 | $75.000 |
| Hart Howerton Partners, LtD | 3 | $90.000 |
| 2IM Group, LLC | 3 | $70.200 |
| Arbolope Studio LLC | 3 | $43.680 |
| Hart Howerton LTD | 3 | $88.000 |
| Mesa Design Associates, Inc. | 3 | $54.500 |
| Snohetta Architecture Landscape Architecture, P.C. | 3 | $64.000 |
| WSP USA Inc. | 3 | $79.768 |
| Terrain Studio Inc. | 2 | $68.444 |
| Teague Nall and Perkins, Inc. | 2 | $77.284 |
| Scott Lewis Landscape Architecture, Inc. | 2 | $73.700 |
| Hellmuth, Obata & Kassabaum, Inc. | 2 | — |
| GLS Landscape Architecture Inc. | 2 | $94.178 |
| Jenna Bayer Garden Design Inc. | 2 | $79.052 |
| Ironwood Design Group LLC | 2 | $60.250 |
| Mikyoung Kim Design, LLC | 2 | $58.250 |
| The Broussard Group, Inc. dba TBG Partners | 2 | — |
| Studio Bryan Hanes, LLC. | 2 | $55.741 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $68.016 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $73.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $73.430 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $85.394 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 104 | $65.354 |
| Năm tài chính 2024 | 145 | $68.349 |
| Năm tài chính 2025 | 138 | $71.453 |
| Năm tài chính 2026 | 96 | $75.000 |
Thành phố
- Los Angeles, CA72
- San Francisco, CA53
- Houston, TX41
- Brooklyn, NY25
- Dallas, TX24
- Boston, MA24
- New York, NY22
- Austin, TX18
- Seattle, WA18
- Berkeley, CA12
- Denver, CO11
- Sausalito, CA11
- Nashville, TN9
- Chicago, IL8
- Philadelphia, PA8
- Basalt, CO8
- Oakland, CA7
- Cambridge, MA7
- Baltimore, MD7
- Laguna Beach, CA7
- Atlanta, GA6
- St. Louis, MO6
- Durham, NC6
- Santa Clara, CA5
- Raleigh, NC5
- San Antonio, TX5
- Albuquerque, NM4
- Long Beach, CA4
- Salem, MA4
- Columbus, OH3
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).