Trang chủ › Chức danh › Lead Software Engineer
Lead Software Engineer: Mức lương H-1B
5.082 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Lead Software Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $140.000; khoảng giữa $127.504–$159.700.
Đơn đăng ký (LCA)5.082
Mức lương trung vị được đề xuất$140.000
Nửa giữa của mức lương$127.504–$159.700
Phân vị thứ 10–90$112.424–$182.279
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| GlobalLogic Inc. | 287 | $120.328 |
| Capital One Services, LLC | 249 | $148.949 |
| Optum Services, Inc. | 235 | $133.919 |
| Lowe's Companies, Inc. | 202 | $133.536 |
| Mastercard Technologies, LLC | 184 | $138.000 |
| U.S. Bank National Association | 133 | $149.781 |
| EPAM Systems Inc. | 126 | $113.000 |
| Mastercard International Incorporated | 119 | $137.000 |
| Macy's Systems & Technology, Inc. | 97 | $151.700 |
| Cox Automotive Corporate Services, LLC | 94 | $157.511 |
| NIKE, Inc. | 89 | $193.982 |
| Cadence Design Systems, Inc. | 79 | $141.378 |
| Publix Super Markets, Inc. | 75 | $162.500 |
| The Depository Trust & Clearing Corporation | 67 | $136.250 |
| State Farm Mutual Automobile Insurance Company | 67 | $118.200 |
| Broadridge Financial Solutions, Inc. | 65 | $129.944 |
| DocuSign Inc. | 62 | $216.081 |
| Wells Fargo Bank, N.A. | 60 | $154.669 |
| Concentrix CVG Customer Management Group Inc. | 51 | $120.000 |
| Wellington Management Company LLP | 48 | $165.000 |
| ADP Technology Services, Inc. | 47 | $133.390 |
| First Citizens Bank and Trust Co. | 44 | $139.214 |
| Caterpillar Inc. | 40 | $148.949 |
| FactSet Research Systems Inc. | 39 | $155.906 |
| HRB Professional Resources, LLC | 37 | $144.200 |
| The Guardian Life Insurance Company of America | 35 | $152.529 |
| Deloitte & Touche LLP | 32 | $101.743 |
| Epsilon Data Management LLC | 32 | $137.700 |
| Salesforce, Inc. | 31 | $230.000 |
| JPMorgan Chase & Co. | 30 | $160.000 |
| Humana Inc. | 29 | $152.565 |
| Signature Commercial Solutions, LLC | 29 | $120.058 |
| Northwestern Mutual Life Insurance Company | 28 | $153.650 |
| Comcast Cable Communications, LLC | 26 | $169.229 |
| American Bankers Insurance Company of Florida | 26 | $130.707 |
| Cloud Software Group, Inc. | 23 | $190.000 |
| Williams-Sonoma, Inc. | 22 | $159.750 |
| UKG Inc. | 22 | $142.002 |
| Standard & Poor's Financial Services LLC | 22 | $155.032 |
| Impetus Technologies, Inc. | 21 | $130.850 |
| Dow Jones and Company | 20 | $151.554 |
| Dollar General Corporation | 19 | $128.638 |
| LendingClub Bank National Association | 19 | $205.000 |
| Sabre GLBL Inc. | 19 | $127.878 |
| National Railroad Passenger Corporation | 19 | $121.535 |
| The Nielsen Company (US), LLC | 18 | $140.000 |
| OCLC, Inc. | 18 | $129.868 |
| Charter Communications, Inc. | 17 | $128.398 |
| Incontact, Inc | 17 | $140.000 |
| Lumen Technologies Service Group, LLC | 17 | $133.900 |
| S&P Global Market Intelligence Inc. | 17 | $165.008 |
| Qwest Corporation | 16 | $128.426 |
| Wellmark, Inc. | 16 | $135.000 |
| Fifth Third Bank, National Association | 16 | $127.250 |
| Hulu, LLC | 16 | $195.774 |
| T. Rowe Price Associates, Inc. | 15 | $152.000 |
| Cimpress USA Incorporated | 15 | $160.000 |
| Strategic Staffing Solutions, L.C. | 14 | $156.187 |
| Relativity ODA LLC | 14 | $173.330 |
| At&t Services, Inc. | 14 | $157.326 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $117.992 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $114.026 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $135.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $156.998 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 1.263 | $136.000 |
| Năm tài chính 2024 | 1.149 | $139.700 |
| Năm tài chính 2025 | 1.493 | $144.316 |
| Năm tài chính 2026 | 1.001 | $148.209 |
Thành phố
- Charlotte, NC348
- O'Fallon, MO205
- Irving, TX160
- Chicago, IL143
- New York, NY138
- San Francisco, CA110
- Atlanta, GA106
- Dallas, TX97
- Plano, TX93
- Johns Creek, GA89
- Boston, MA84
- Richmond, VA83
- McLean, VA83
- Austin, TX80
- San Jose, CA66
- Beaverton, OR63
- Phoenix, AZ57
- Coppell, TX56
- Lakeland, FL54
- Alpharetta, GA53
- Bloomington, IL47
- Seattle, WA46
- Frisco, TX43
- Bellevue, WA39
- Tampa, FL37
- Jersey City, NJ34
- Kansas City, MO34
- Eden Prairie, MN32
- Roseland, NJ29
- Cincinnati, OH29
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).