Trang chủ › Chức danh › Lead System Architect
Lead System Architect: Mức lương H-1B
55 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Lead System Architect. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $149.781; khoảng giữa $134.470–$159.470.
Đơn đăng ký (LCA)55
Mức lương trung vị được đề xuất$149.781
Nửa giữa của mức lương$134.470–$159.470
Phân vị thứ 10–90$122.534–$182.141
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Pegasystems Inc. | 14 | $134.000 |
| Farmers Group, Inc. | 11 | $183.569 |
| Visa U.S.A. Inc. | 4 | $149.150 |
| Horizon Systems, Inc. | 3 | $156.998 |
| Visa Technology & Operations LLC | 3 | $147.400 |
| Level 3 Communications LLC | 2 | $134.940 |
| ProCom Consulting, Inc. | 2 | $144.622 |
| ICSA Inc | 2 | $150.000 |
| Caprus IT Inc | 2 | $129.095 |
| Primerica Life Insurance Company | 1 | $175.000 |
| EvonSys, Inc. | 1 | $120.000 |
| Ariston Tek, Inc. | 1 | $109.283 |
| CyberSource Corporation | 1 | $136.822 |
| Eclatprime Digital Inc | 1 | $163.200 |
| Intellativ Inc | 1 | $150.000 |
| Estes Express Lines | 1 | $139.412 |
| Novi IT Inc. | 1 | $148.221 |
| Carrollton Enterprise Services, LLC | 1 | $155.709 |
| InnoRev Technologies, INC | 1 | $112.986 |
| Itechstack, Inc. | 1 | $106.008 |
| Blend360, LLC | 1 | $180.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp II (có chuyên môn) | $109.283 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $150.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $156.998 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 13 | $150.900 |
| Năm tài chính 2024 | 17 | $147.400 |
| Năm tài chính 2025 | 20 | $156.354 |
| Năm tài chính 2026 | 5 | $156.998 |
Thành phố
- Austin, TX9
- Waltham, MA9
- Woodland Hills, CA6
- Cambridge, MA4
- Sandy Springs, GA3
- Broomfield, CO2
- Tampa, FL1
- Harrison, NJ1
- Towaco, NJ1
- Atlanta, GA1
- Edison, NJ1
- Fulshear, TX1
- Plano, TX1
- Dallas, TX1
- Richmond, VA1
- Rosemead, CA1
- Farmers Branch, TX1
- Ashburn, VA1
- Raritan, NJ1
- Roundrock, TX1
- Charlotte, NC1
- Frisco, TX1
- Phoenix, AZ1
- Prosper, TX1
- Aubrey, TX1
- Pflugerville, TX1
- Alpharetta, GA1
- Northlake, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).