Trang chủ › Chức danh › Manager, Information Technology
Manager, Information Technology: Mức lương H-1B
52 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Manager, Information Technology. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $145.663; khoảng giữa $136.620–$159.150.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| United Rentals Inc. | 6 | $145.000 |
| Midland Credit Management, Inc | 6 | $136.906 |
| Delta Air Lines, Inc. | 4 | $160.756 |
| Hewlett Packard Enterprise Company | 3 | $169.000 |
| Meijer Great Lakes Limited Partnership | 3 | $148.720 |
| Centene Management Company, LLC | 2 | $164.608 |
| Macom Technology Solutions,inc. | 2 | $136.338 |
| Charter Communications, Inc. | 2 | $91.554 |
| Fiserv Solutions, LLC | 2 | $116.480 |
| Informatica LLC | 2 | $149.508 |
| Biogen Inc. | 2 | $127.411 |
| Synopsys, Inc. | 1 | $168.382 |
| Stratum Reservoir, LLC | 1 | $145.000 |
| Intrado Corporation | 1 | $118.310 |
| Ash Stevens, LLC | 1 | $160.000 |
| Floor & Decor Outlets of America, Inc. | 1 | $113.651 |
| Snap One, LLC | 1 | $156.600 |
| Taco Bell Corp. | 1 | $130.749 |
| Fox Cable Network Services, LLC | 1 | $154.232 |
| Arizona State University | 1 | $75.000 |
| L A Care Health Plan | 1 | $150.000 |
| Digi-Key Corporation | 1 | $171.600 |
| Avago Technologies US Inc. | 1 | $138.486 |
| HD Supply, Inc. | 1 | $190.200 |
| Solar Turbines Incorporated | 1 | $136.906 |
| Sentara Health | 1 | $152.235 |
| Prime Therapeutics LLC | 1 | $199.286 |
| Oldcastle BuildingEnvelope, Inc. | 1 | $144.310 |
| Ameriprise Financial, Inc. | 1 | $130.083 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $122.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $145.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $148.720 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $138.486 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 15 | $146.326 |
| Năm tài chính 2024 | 15 | $149.508 |
| Năm tài chính 2025 | 14 | $145.000 |
| Năm tài chính 2026 | 6 | $155.168 |
Thành phố
- San Diego, CA6
- Stamford, CT4
- Atlanta, GA4
- Grand Rapids, MI3
- Plano, TX2
- St. Louis, MO2
- Spring, TX2
- Irvine, CA2
- Los Angeles, CA2
- Mountain View, CA1
- Houston, TX1
- Chatsworth, CA1
- Lowell, MA1
- Tampa, FL1
- Omaha, NE1
- Riverview, MI1
- Marietta, GA1
- Charlotte, NC1
- Celina, TX1
- Maryland Heights, MO1
- Tempe, AZ1
- Calina, TX1
- Bloomington, MN1
- Lowel, MA1
- Richland, WA1
- Alpharetta, GA1
- Cambridge, MA1
- Connecticut, CT1
- Suite 700, CT1
- Eagan, MN1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).