Trang chủ › Chức danh › Operations Research Analysts
Operations Research Analysts: Mức lương H-1B
144 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Operations Research Analysts. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $93.146; khoảng giữa $74.974–$115.800.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Meta Platforms, Inc | 42 | $115.096 |
| LTIMindtree Limited | 13 | $99.000 |
| Viphemeral Inc. | 11 | — |
| Hydsoft Inc | 4 | — |
| Wall Street Faculty Of Economics And Management Inc. | 3 | — |
| Yi Jan Studio Inc. | 2 | — |
| PCI Energy Solutions a.k.a. Power Costs Inc. | 2 | $86.488 |
| Pond Brook Management LLC | 2 | $90.000 |
| IT Rysources Inc | 2 | $69.170 |
| Brazil Center Market Local Corp | 2 | $63.690 |
| Metaq Technologies Co LTD | 2 | $67.205 |
| Yabei Inc | 2 | $64.563 |
| Amazon.com Services LLC | 2 | $146.002 |
| Lingua Prime INC | 2 | $60.237 |
| Just Hive Data, Inc. | 2 | — |
| Sterling Distributors | 2 | $59.000 |
| EVO Transportation & Energy Services, Inc. | 1 | $70.000 |
| Centers for Disease Control and Prevention (CDC) | 1 | $99.595 |
| Cheers Cut Providence LLC | 1 | — |
| Sappthy Trading Inc. | 1 | — |
| Ever Pads Inc | 1 | $60.840 |
| Advanced Polymer Coatings, Inc. | 1 | $75.000 |
| Vuesol Technologies Inc. | 1 | $66.662 |
| Axon US Corp | 1 | $64.563 |
| Sparksoft Corporation | 1 | $95.000 |
| Maxam Tire North America, Inc. | 1 | $80.000 |
| RTX Fintech & Research LLC | 1 | $85.000 |
| Boston USWoo Realty LLC | 1 | — |
| Intueor Consulting, Inc. | 1 | $82.805 |
| Empire Bazaar Group Corp. | 1 | — |
| Habr Brokerage Inc. | 1 | $80.000 |
| SKT Technologies Inc. | 1 | $65.000 |
| Giant Holding Inc. | 1 | $59.530 |
| Huashi Park IFS Center Inc | 1 | $70.000 |
| Galaxy Global International LLC | 1 | $49.379 |
| Yasme Soft, Inc. | 1 | $60.000 |
| Tenjin, Inc. | 1 | $132.689 |
| Wanrong Trading Corp. | 1 | — |
| Tai He Trading Corp. | 1 | — |
| Jin Chen CPA Pa | 1 | $71.261 |
| Praitech Inc | 1 | $74.984 |
| Front Door Fashion LLC | 1 | $70.000 |
| Deloitte Consulting LLP | 1 | $60.653 |
| Eboxchain Inc | 1 | $104.312 |
| Viai LLC | 1 | — |
| mcSquared AI LLC | 1 | $69.035 |
| Core Pacific, Inc. | 1 | $53.144 |
| Diamantra, Inc. | 1 | $100.000 |
| Santa Pamela LLC | 1 | $101.532 |
| Delaware Profit Fields Logistic, LLC | 1 | $69.000 |
| Geonamic Systems, Inc. | 1 | — |
| Wal Fuel Systems USA Inc | 1 | $71.000 |
| Saileela, Inc. | 1 | $65.000 |
| Brzee LLC | 1 | $89.200 |
| Skyland Innovations. Inc | 1 | $82.999 |
| Top Shelf Automotive LLC | 1 | — |
| VersaTech Inc. | 1 | $80.454 |
| K G Pumping Corp. | 1 | — |
| Optimal Solutions Inc. | 1 | $94.910 |
| Logic Solutions, Inc. | 1 | $93.296 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $65.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $92.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $120.973 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $147.014 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 17 | $90.000 |
| Năm tài chính 2024 | 24 | $78.971 |
| Năm tài chính 2025 | 25 | $100.000 |
| Năm tài chính 2026 | 42 | $103.646 |
Thành phố
- New York, NY14
- Menlo Park, CA12
- San Diego, CA11
- Austin, TX9
- Seattle, WA9
- Long Island City, NY6
- Plano, TX6
- Sunnyvale, CA6
- Atlanta, GA3
- Redmond, WA3
- Flushing, NY3
- Dallas, TX2
- Jersey City, NJ2
- San Francisco, CA2
- Tampa, FL2
- Margate, FL2
- Ridgewood, NJ2
- Mountain View, CA2
- Coral Springs, FL2
- Norman, OK1
- Riverview, FL1
- Morristown, NJ1
- Orlando, FL1
- Warminster, PA1
- Avon, OH1
- Alpharetta, GA1
- Farmington, CT1
- Lisle, IL1
- Lynnwood, WA1
- Washington, DC1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).