Trang chủ › Chức danh › Periodontist
Periodontist: Mức lương H-1B
47 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Periodontist. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $199.320; khoảng giữa $181.597–$249.700.
Đơn đăng ký (LCA)47
Mức lương trung vị được đề xuất$199.320
Nửa giữa của mức lương$181.597–$249.700
Phân vị thứ 10–90$143.667–$313.300
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Penobscot Community Health Care | 3 | $416.000 |
| High Plains Periodontics PLLC | 3 | $169.478 |
| Peter F. Hazim DDS PA | 3 | — |
| Dental Associates Ltd. of Wisconsin | 2 | — |
| Dental White Management, LLC | 2 | $188.573 |
| Boston Dental PC | 2 | — |
| Nurani, P.C. | 2 | $200.000 |
| Hayat A. Ali, DDS Inc | 1 | — |
| Ladd Dental Group, Inc. | 1 | $325.000 |
| Smile Design Studio of Hyde Park LLC | 1 | — |
| West 10th Dental Group | 1 | — |
| Central Maine Dental PC | 1 | — |
| Suresh N. Goel, D.D.S., P.C. | 1 | $249.600 |
| Marc Amsili D.D.S., PA | 1 | $150.000 |
| Dr. Bin Yang, DMD, LTD | 1 | — |
| Peter F. Hazim | 1 | — |
| Gadia Periodontics, P.C. | 1 | $134.430 |
| Caplanis Madi Dental Partnership | 1 | $250.000 |
| Perio Health Institute Pacific Rim | 1 | $185.637 |
| Yi Julia Yang DDS PC | 1 | — |
| Wesam Surgery PLLC | 1 | $144.000 |
| Something Cool, LLC | 1 | $198.640 |
| Amarillo Endodontics, LLP | 1 | $312.000 |
| Elmhurst Family Dental P.C. | 1 | — |
| Sam Weisz Enterprises LLC | 1 | — |
| Valley View Dental Group, LLC | 1 | — |
| M&R Dental PLLC | 1 | — |
| Professional Dental Alliance | 1 | — |
| Great Expressions Dental Centers, PC | 1 | — |
| Mortenson Dental Health LLC | 1 | — |
| Bedi Dental Group, LLC | 1 | $239.200 |
| Robert Beckmann DDS Associated PA Inc. | 1 | — |
| Caspian Dental, LLC | 1 | — |
| The Specialty Center for Periodontics & Dental Implants, Inc. | 1 | $140.670 |
| Periodontal Consultants Pa | 1 | $249.600 |
| 42 North Dental Care, LLC | 1 | $188.198 |
| Timberlane Ad-Dent, PLC | 1 | $310.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $169.099 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $192.138 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $188.573 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $332.800 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 4 | $287.300 |
| Năm tài chính 2024 | 9 | $188.573 |
| Năm tài chính 2025 | 3 | $200.000 |
| Năm tài chính 2026 | 4 | $218.899 |
Thành phố
- Allen, TX4
- Chicago, IL3
- Bangor, ME3
- Lubbock, TX3
- Indianapolis, IN2
- Fremont, CA2
- Boston, MA2
- Seattle, WA2
- Cleveland, OH1
- Kokomo, IN1
- Lewiston, ME1
- Pittsford, NY1
- Austin, TX1
- Appleton, WI1
- Mission Viejo, CA1
- Hagatna, GU1
- Quincy, MA1
- Fairfax, VA1
- Lafayette, IN1
- Amarillo, TX1
- Elmhurst, IL1
- Libertyville, IL1
- Romeoville, IL1
- Evanston, IL1
- Downers Grove, IL1
- Waukesha, WI1
- Allen Park, MI1
- Concord, MA1
- Dallas, TX1
- Burlington, MA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).