Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › President

President: Mức lương H-1B

179 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh President. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $215.000; khoảng giữa $136.058–$289.631.

Đơn đăng ký (LCA)179
Mức lương trung vị được đề xuất$215.000
Nửa giữa của mức lương$136.058–$289.631
Phân vị thứ 10–90$110.000–$402.500

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Garden House School of New York5—
Garden House (USA) Inc.4—
Parched Hospitality Group Inc.3$208.000
Sweetwater Management LLC3$350.000
7 Knots Digital Inc.3$150.000
ARB Interactive, Inc3$120.000
American Materials Distribution Corp.3$168.875
Ennio USA LLC3$134.588
Atmo Biosciences Inc3$122.223
XiltriX North America, LLC3$266.625
The Publish Company LLC3$170.000
Lumber Plus LLC2$314.828
American Friends of the Alexander von Humboldt Foundation2$175.000
Berry Fresh LLC2$237.500
Vantiva SCS Memphis, Inc.2$450.000
CrowdStrike, Inc.2$481.066
JobHub 180 LLC2$84.500
American Colors, Inc2$127.714
LED Linear USA Inc2$309.134
Empower Media Partners LLC2$120.000
BuildCentral, Inc.2$426.991
World Olivet Assembly Inc2$65.458
AsedaSciences Inc.2$143.000
Delve Partners, Inc.2$255.000
Perennial Health Inc.2$300.000
Fortuna Enterprises LP2$240.519
Eurofins Lancaster Laboratories Environmental Testing LLC2$242.500
665 Bush Street, Inc. dba The Orchard Hotel2$250.000
GT Hospitality Group Americas Inc.2$144.000
VueMotion USA, Inc.2$87.250
American Australian Association Inc2$500.000
Fugu Carbon, Inc2$375.000
Plana2$110.000
KoruLabs LLC2$71.000
Tavi Services Limited2$125.000
General Idea LLC2$350.000
StoreConnect USA Inc2$130.000
MoldTecs US LLC2$214.000
Trilogy Merger Sub II, LLC2$620.619
William Carey International University1$120.000
SRS Investment Management LLC1$1.000.000
Mundi Trade Inc.1$160.000
Rome Blockchain Labs, Inc.1$120.000
Boyce Thompson Institute for Plant Research, Inc.1$375.000
Hayden Products, LLC1$270.000
Successive Technologies LLC1$202.925
Popout, Inc.1$315.000
Modii, Inc.1$140.000
WiseConn Engineering, Inc.1$200.000
TriMed Bonalive, Inc.1$144.000
Gravitate Communications1$250.000
Rokt US Corp.1$224.349
Boston Tech Insights Inc1—
The Foundation for Economic Education, Inc.1$250.000
Eurofins Lancaster Laboratories Environment Testing LLC1$215.000
Uperio USA LLC1$239.200
St. Bourke Group, LLC1$225.000
GreenNano1—
Lumen North America, Inc.1$172.000
International Products Sourcing Group, Inc.1$400.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$124.176
Cấp II (có chuyên môn)$144.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$250.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$345.275

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202334$208.000
Năm tài chính 202428$207.500
Năm tài chính 202552$200.000
Năm tài chính 202636$257.659

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).