Trang chủ › Chức danh › Principal Systems Analyst
Principal Systems Analyst: Mức lương H-1B
162 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Principal Systems Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $118.888; khoảng giữa $111.467–$126.948.
Đơn đăng ký (LCA)162
Mức lương trung vị được đề xuất$118.888
Nửa giữa của mức lương$111.467–$126.948
Phân vị thứ 10–90$101.005–$132.629
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments | 60 | $125.119 |
| Fidelity Technology Group, LLC | 51 | $111.467 |
| First Citizens Bank and Trust Co. | 14 | $118.279 |
| Semiconductor Components Industries, LLC | 6 | $132.922 |
| Fidelity Brokerage Services LLC d/b/a Fidelity Investments | 5 | $119.195 |
| Fidelity Brokerage Services LLC | 3 | $101.005 |
| Fidelity Workplace Investing LLC d/b/a Fidelity Investments | 3 | $117.981 |
| SVB Financial Group | 2 | $132.704 |
| Fidelity Workplace Investing LLC | 2 | $103.813 |
| National Charitable Services LLC d/b/a Fidelity Investments | 2 | $120.864 |
| Fidelity Digital Asset Services LLC d/b/a Fidelity Investments | 2 | $99.072 |
| Onto Innovation, Inc. | 2 | $159.078 |
| HCL Global Systems Inc | 2 | $105.258 |
| Epicsai, LLC. | 1 | $114.000 |
| National Charitable Services Corp | 1 | $106.621 |
| Intuitive Surgical Operations, Inc. | 1 | $212.000 |
| National Financial Services LLC | 1 | $111.467 |
| Syneos Health, LLC | 1 | $154.877 |
| National Instruments Corporation | 1 | $152.176 |
| Compunnel Software Group, Inc | 1 | $129.000 |
| FMR LLC d/b/a Fidelity Investments | 1 | $109.870 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp II (có chuyên môn) | $97.011 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $111.467 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $124.322 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 46 | $108.098 |
| Năm tài chính 2024 | 25 | $111.467 |
| Năm tài chính 2025 | 40 | $123.150 |
| Năm tài chính 2026 | 51 | $125.119 |
Thành phố
- Durham, NC58
- Westlake, TX28
- Merrimack, NH13
- Smithfield, RI12
- Boston, MA8
- Jersey City, NJ7
- Tempe, AZ7
- Santa Clara, CA5
- Salt Lake City, UT4
- Scottsdale, AZ4
- Phoenix, AZ3
- Apex, NC3
- Charlotte, NC2
- Milpitas, CA2
- Tempre, AZ1
- Malden, MA1
- Jacksonville, FL1
- Sunnyvale, CA1
- Cumberland, RI1
- Austin, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).