Trang chủ › Chức danh › Private Equity Associate
Private Equity Associate: Mức lương H-1B
41 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Private Equity Associate. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $149.339; khoảng giữa $125.000–$150.000.
Đơn đăng ký (LCA)41
Mức lương trung vị được đề xuất$149.339
Nửa giữa của mức lương$125.000–$150.000
Phân vị thứ 10–90$99.058–$168.250
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Stone Point Capital LLC | 5 | $150.000 |
| Rhone Group LLC | 3 | $150.000 |
| Abacus Investments, LLC | 2 | $127.500 |
| Graham Partners, Inc. | 2 | $90.584 |
| Thoma Bravo, L.P. | 1 | $79.851 |
| Apollo Management Holdings, L.P. | 1 | $175.000 |
| The Invus Group LLC | 1 | $165.419 |
| True Green Capital Management LLC | 1 | $125.000 |
| Hellman & Friedman LLC | 1 | $100.000 |
| Investar Financial Corporation | 1 | $90.000 |
| Lincolnshire Management Inc. | 1 | $155.000 |
| CCMP Capital Advisors, LP | 1 | $112.715 |
| Stonepeak d/ba Stonepeak Partners | 1 | $155.000 |
| Toolbox Resources LLC | 1 | $145.000 |
| Achieve Partners Management, LLC | 1 | $130.000 |
| Altamont Capital Management, L.P. | 1 | $125.000 |
| Warburg Pincus LLC | 1 | $200.000 |
| Madison Dearborn Partners, LLC | 1 | $150.000 |
| StepStone Group LP | 1 | $135.000 |
| BharCap Partners, LLC | 1 | $113.050 |
| Rhône Group LLC | 1 | $150.000 |
| StratCap, LLC | 1 | $225.000 |
| Storr Capital, LLC dba Storr Group | 1 | $150.000 |
| Zenyth Advisors LLC | 1 | $120.000 |
| Quad-C Management, Inc. | 1 | $120.000 |
| Patient Square Capital LP | 1 | $165.000 |
| Closed Loop Partners LLC | 1 | — |
| TowerBrook Capital Partners L.P. | 1 | $150.000 |
| I Squared Capital Advisors (US) LLC | 1 | $175.000 |
| Daybreak Fund Advisors LLC | 1 | $125.278 |
| Kemmons Wilson Hospitality Partners Management LLC | 1 | $148.678 |
| CDIB Capital International (USA) Corporation | 1 | $130.000 |
| Elysium Management LLC | 1 | $150.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $145.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $130.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $155.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $157.710 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 9 | $125.000 |
| Năm tài chính 2024 | 9 | $135.000 |
| Năm tài chính 2025 | 8 | $150.000 |
| Năm tài chính 2026 | 14 | $149.339 |
Thành phố
- New York, NY18
- Greenwich, CT6
- San Francisco, CA2
- Birmingham, AL2
- Newtown Square, PA2
- Westport, CT1
- Dallas, TX1
- Boston, MA1
- Palo Alto, CA1
- Chicago, IL1
- Austin, TX1
- Charlottesville, VA1
- Menlo Park, CA1
- Miami, FL1
- Houston, TX1
- Memphis, TN1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).