Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Process Development Engineer

Process Development Engineer: Mức lương H-1B

147 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Process Development Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $119.066; khoảng giữa $101.690–$127.018.

Đơn đăng ký (LCA)147
Mức lương trung vị được đề xuất$119.066
Nửa giữa của mức lương$101.690–$127.018
Phân vị thứ 10–90$79.926–$147.500

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Texas Instruments Incorporated44$123.000
Micron Technology, Inc.10$121.367
NWE Technology, Inc.9$156.000
Intellectt, Inc.6$108.160
Corteva Agriscience LLC5$99.000
ExxonMobil Technology and Engineering Company5$144.100
Headway Technologies, Inc.4$112.366
Corning Research & Development Corporation3$105.000
Boston BioProducts3$74.000
Heirloom Carbon Technologies, Inc.3$118.830
Electric Hydrogen Co2$92.042
Adare Pharmaceuticals Inc.2$102.500
Apple Inc.2$144.685
Shell International Exploration and Production Inc.2$138.350
Daimler Truck North America, LLC2$129.564
Petron Scientech Inc.1$107.500
Synlogic Operating Company, Inc.1$72.100
Nooma Bio, Inc.1$90.000
Bolt Threads, Inc.1$95.347
TRUMPF Photonics, Inc.1$92.000
Quintessent Inc.1$125.000
Bepex International LLC1$64.251
Random Walk Lab Inc.1$79.851
LivaNova USA, Inc.1$75.000
Nextern Innovation LLC1$80.000
Pied Parker, Inc.1$78.354
Illumina, Inc.1$79.040
ZymoChem, Inc.1$102.000
FPL Foods, LLC1$120.000
Yield Engineering Systems, Inc.1$118.830
Albemarle Corporation1$115.000
Exxon Mobil Corporation1$125.819
Diodes US Manufacturing Incorporated1$87.500
E Ink Corporation1$97.781
Hanwha Q Cells Georgia, Inc.1$65.500
Gates Corporation1$69.410
KLA Corporation1$123.240
Hexion VAD LLC1$85.000
Shifamed, LLC1$108.000
Hyzon Motors USA Inc.1$90.000
Capstan Atlantic1$100.000
Cuberg, Inc.1$120.000
NVIDIA Corporation1$142.293
Shoolin Inc1$74.610
Advanced Clinical LLC1$114.400
Tri-Tech Laboratories, LLC1$92.000
SK Battery America, Inc.1$75.000
Percussionaire Corporation1$150.000
Evonik Corporation1$101.587
Wolfspeed, Inc.1$125.000
Tesla, Inc.1$144.999
Supira Medical, Inc.1$108.000
Roche Diabetes Care, Inc.1$113.360
Regeneron Pharmaceuticals, Inc.1$130.000
Spark Life Solutions Inc.1$97.760
LasX Industries, Inc.1$110.000
Momentive Performance Materials Quartz, Inc.1$119.303
Atomic Semi Inc.1$125.000
Custom Converting Solutions, Inc.1$82.000
restor3d, inc.1$104.395

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$79.238
Cấp II (có chuyên môn)$108.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$121.579
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$142.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202350$112.934
Năm tài chính 202437$119.600
Năm tài chính 202536$121.367
Năm tài chính 202623$117.754

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).