Trang chủ › Chức danh › Product Architect
Product Architect: Mức lương H-1B
64 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Product Architect. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $125.000; khoảng giữa $105.390–$149.170.
Đơn đăng ký (LCA)64
Mức lương trung vị được đề xuất$125.000
Nửa giữa của mức lương$105.390–$149.170
Phân vị thứ 10–90$89.010–$179.980
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Deloitte Consulting LLP | 16 | $113.132 |
| Siemens Industry Software Inc. | 10 | $121.054 |
| IBS SOFTWARE AMERICAS, INC. (f/k/a IBS Software Services Americas, Inc.) | 7 | $89.010 |
| Intellect Design Arena Inc. | 3 | $133.390 |
| Akamai Technologies, Inc. | 2 | $172.070 |
| Magnum Opus IT, Inc. | 2 | $95.422 |
| Trinity Partners, LLC | 2 | $145.964 |
| Total Quality Logistics, LLC | 2 | $145.850 |
| Super Dispatch, Inc. | 2 | $180.000 |
| IBM Corporation | 2 | $254.586 |
| Cisco Systems, Inc. | 2 | $142.640 |
| NCS Pearson, Inc. | 2 | $151.911 |
| NCS Pearson, Inc., an indirect wholly-owned subsidiary of Pearson plc | 1 | $120.000 |
| The Vanguard Group, Inc. | 1 | $135.000 |
| Arkose Labs, Inc. | 1 | $200.000 |
| Bayer U.S. LLC | 1 | $157.755 |
| Flatirons Solutions, Inc. | 1 | $125.000 |
| DevAppsIT LLC | 1 | $101.192 |
| Atos Syntel Inc | 1 | $87.000 |
| Manhattan Telecommunications Corporation | 1 | $220.000 |
| Global Smart Work LLC | 1 | $105.997 |
| Rhombuz LLC | 1 | $140.000 |
| Signify North America Corporation | 1 | $113.090 |
| Dish Wireless LLC | 1 | $99.736 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $111.509 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $106.288 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $149.141 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $150.026 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 26 | $111.254 |
| Năm tài chính 2024 | 12 | $137.106 |
| Năm tài chính 2025 | 14 | $141.358 |
| Năm tài chính 2026 | 11 | $127.500 |
Thành phố
- Austin, TX7
- Atlanta, GA6
- Fort Worth, TX4
- Piscataway, NJ3
- Tampa, FL3
- Bloomington, MN2
- Sanford, FL2
- Northville, MI2
- San Jose, CA2
- Kansas City, MO2
- Durham, NC2
- Livonia, MI2
- McKinney, TX2
- San Antonio, TX2
- Malvern, PA1
- Warren, MI1
- Philadelphia, PA1
- Chester Springs, PA1
- Portland, OR1
- San Mateo, CA1
- Schaumburg, IL1
- Cambridge, MA1
- Plano, TX1
- Whippany, NJ1
- Boulder, CO1
- Prosper, TX1
- Minneapolis, MN1
- Morrisville, NC1
- Ann Arbor, MI1
- Shakopee, MN1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).