Trang chủ › Chức danh › Product Marketing Engineer
Product Marketing Engineer: Mức lương H-1B
106 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Product Marketing Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $126.173; khoảng giữa $112.030–$158.215.
Đơn đăng ký (LCA)106
Mức lương trung vị được đề xuất$126.173
Nửa giữa của mức lương$112.030–$158.215
Phân vị thứ 10–90$99.600–$187.126
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Intel Corporation | 28 | $125.486 |
| The MathWorks, Inc. | 16 | $108.722 |
| NVIDIA Corporation | 12 | $169.770 |
| Applied Materials, Inc | 8 | $140.219 |
| Texas Instruments Incorporated | 8 | $125.424 |
| CA, Inc. | 5 | $150.116 |
| Synopsys, Inc. | 4 | $158.181 |
| Microchip Technology Inc. | 3 | $106.844 |
| Wolfspeed, Inc. | 2 | $124.600 |
| SK Hynix NAND Product Solutions Corp | 2 | $193.222 |
| Altera Corporation | 2 | $141.175 |
| Kateeva, Inc. | 2 | $90.000 |
| Stmicroelectronics,inc | 1 | $169.376 |
| Ouster Inc. | 1 | $123.635 |
| National Instruments Corporation | 1 | $130.488 |
| Lam Research Corporation | 1 | $187.741 |
| Cypress Semiconductor Corporation | 1 | $114.138 |
| Forum Communication Systems, Inc | 1 | — |
| Freudenberg Medical, LLC | 1 | $117.956 |
| Renesas Electronics America Inc. | 1 | $125.623 |
| Semiconductor Components Industries, LLC | 1 | $100.000 |
| Broadcom Corporation | 1 | $198.702 |
| Avago Technologies US Inc. | 1 | $198.702 |
| OmniVision Technologies, Inc. | 1 | $139.235 |
| Balluff, Inc. | 1 | $106.000 |
| Diodes, Inc. | 1 | $100.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $90.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $106.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $131.726 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $187.741 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 28 | $125.243 |
| Năm tài chính 2024 | 32 | $127.647 |
| Năm tài chính 2025 | 29 | $128.000 |
| Năm tài chính 2026 | 15 | $168.958 |
Thành phố
- Santa Clara, CA26
- Natick, MA16
- San Jose, CA11
- Hillsboro, OR9
- Chandler, AZ8
- Dallas, TX5
- Durham, NC3
- Austin, TX3
- Palo Alto, CA3
- Folsom, CA2
- Gloucester, MA2
- Sunnyvale, CA2
- Lisle, IL2
- Newark, CA2
- Mountain View, CA1
- Novi, MI1
- San Francisco, CA1
- Glastonbury, CT1
- Fremont, CA1
- Richardson, TX1
- Baldwin Park, CA1
- Farmington, CT1
- Tucson, AZ1
- Scottsdale, AZ1
- Florence, KY1
- Plano, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).