Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Production Manager

Production Manager: Mức lương H-1B

177 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Production Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $103.200; khoảng giữa $86.694–$125.015.

Đơn đăng ký (LCA)177
Mức lương trung vị được đề xuất$103.200
Nửa giữa của mức lương$86.694–$125.015
Phân vị thứ 10–90$70.433–$140.304

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Aptapharma, Inc4$99.050
JN Production Inc4$93.300
Owens-Brockway Glass Container, Inc.4$134.728
Gemland Texas, Inc.3$113.672
Personalized Kicks, Inc.3$130.000
South Coast Paper, LLC3$81.000
Alin Machining Company, Inc.2$103.500
Jeneil Biotech, Inc.2$94.734
Arglass Yamamura SE, LLC2$124.530
Omega Bio-tek, Inc.2$143.874
Viacom International Services Inc.2$92.740
Texas Lehigh Cement Company LP2$127.634
American Conservatory Theater Foundation2$99.999
Jersey Films 2nd Avenue Inc2$67.000
Alexandros Group LLC2—
Warmerdam Packing, LLC2$96.394
Rotary Corporation2$105.092
Eastern Propak LLC2$93.672
Kennisis Group, LLC2—
Norm Fasteners Co.2$120.694
King's Hawaiian Bakery Southeast, Inc.2$100.000
KB Corporate Holdings, LLC2$86.694
CRS Roofing Inc.2$80.496
Boston Scientific Corporation2$138.748
America Knits, LLC2$89.440
Saint-Gobain Performance Plastics Corporation2$135.000
Guardian Drug Company, Inc.2$105.000
Grace Ling LLC2—
Kawamata Farms LLC2$50.336
IML Containers Ohio Inc.2$102.856
IFA Trading LLC2$97.739
Fortune Ventura Inc.2$126.526
Soda Canyon Crush and Hospitality LLC2$75.000
Marsol Technologies, Inc.2$103.200
International Aerospace Coatings, Inc.2$80.787
Instron, a Division of Illinois Tool Works1$110.600
Instron1$110.600
thyssenkrupp Crankshaft Company, LLC1$94.786
Steamroller Studios LLC1$55.122
Active Apparel Group (America) LLC1$250.000
Usarium, Inc.1$115.000
Lion Project LLC1$46.000
Lehigh Hanson, Inc.1$118.000
Glen-Gery Corporation1$100.000
Signs and Decal Corp.1$120.000
Proweld LLC1$93.600
R&E Cosmetics Laboratories Inc1—
Specialty Biopeptides LLC1$90.000
Winn Design, LLC1$110.000
E & E Co., Ltd.1$60.278
Emd Millipore Corporation1$122.000
L'Oeuf Poche1$71.781
Zavate, LLC1$96.242
Roth Auto & Truck Parts, Inc.1$94.058
UPL NA Inc.1$80.974
Textiles from Europe, Inc. d/b/a Victoria Classics1$75.000
University of Illinois1$56.440
Kingspan Insulated Panels, Inc.1$110.000
Michelin North America, Inc.1$114.650
Loders Croklaan USA, LLC1$132.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$80.787
Cấp II (có chuyên môn)$103.678
Cấp III (có kinh nghiệm)$120.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$127.462

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202340$100.000
Năm tài chính 202437$101.920
Năm tài chính 202542$101.022
Năm tài chính 202633$120.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).