Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Project Engineer I

Project Engineer I: Mức lương H-1B

142 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Project Engineer I. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $86.674; khoảng giữa $75.017–$103.000.

Đơn đăng ký (LCA)142
Mức lương trung vị được đề xuất$86.674
Nửa giữa của mức lương$75.017–$103.000
Phân vị thứ 10–90$68.761–$111.775

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
M. A. Mortenson Company8$89.194
Bay Cities Excavators, Inc.8$86.528
Gilbane Building Company6$72.062
Flatiron Construction Corp.6$108.500
LPA, Inc.6$107.250
Rummel, Klepper & Kahl, LLP6$100.298
HR Green, Inc.5$105.840
Sundt Construction, Inc.5$85.598
IMEG Consultants Corp.5$104.000
Forgen, LLC4$77.350
E2 Consulting Engineers, Inc.3$94.994
Rheem Manufacturing Company3$55.900
Amazon Data Services, Inc3$120.000
Woodard & Curran, Inc.3$104.603
VSS International, Inc.2$77.886
Montrose Environmental Group Inc.2$69.472
Power Technique North America LLC2$83.026
John Davenport Engineering Inc.2$74.082
Austin Commercial, LP2$73.560
Su-Mo Builders, Inc.2$85.000
Telamon Corporation2$68.203
TRC Environmental Corporation2$77.938
WDP & Associates Consulting Engineers, Inc.2$99.153
Honeywell International Inc.2$98.494
Willdan Lighting and Electric, Inc.2$74.027
Cranston LLC2$70.075
CCC Group, Inc.2$81.500
Traylor Bros., Inc.2$112.434
Nicholson Construction Company2$81.124
AtkinsRealis USA Inc.2$87.733
IMEG Corp.1$105.004
Alfred Benesch & Company1$93.600
Holmes US (formerly Holmes Structures)1$86.819
Mackenzie Engineering Inc.1$86.320
OnCore Manufcaturing LLC1$107.000
Bonton Associates, LLC1$66.950
Infrastructure Engineering Inc.1$112.418
Automotive Robotics Incorporated1$66.435
Marelli North America, Inc.1$67.000
Flatiron West, Inc1$75.000
Dan Brown & Associates, LLC1$99.403
Walker Consultants, Inc.1$91.229
Fluor Federal Services, Inc.1$125.000
Systemair Mfg, Inc.1$70.000
Holcim (US) Inc.1$82.000
Hermann & Associates LLC1$65.229
Alliant Enterprises LLC1$56.846
Techtronic Cordless GP1$69.360
Sturgeon Electric Company, Inc.1$75.000
EVS, Inc.1$80.000
New York Power Authority1$117.000
Barge Design Solutions, Inc.1$110.000
Boccard Life Sciences, Inc.1$85.000
GreenLight loT, Inc.1$64.200
Baker Concrete Construction, Inc.1$81.320
Nichols Consulting Engineers, Chtd.1$92.000
National Grid Renewables Development, LLC1$95.790
HGC Construction Co.1$66.000
S&ME Inc.1$75.067
Bliss & Nyitray, Inc1$81.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$74.836
Cấp II (có chuyên môn)$96.730
Cấp III (có kinh nghiệm)$109.533
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$96.346

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202337$85.100
Năm tài chính 202434$81.934
Năm tài chính 202538$89.264
Năm tài chính 202629$92.934

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).