Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Project Engineer II

Project Engineer II: Mức lương H-1B

177 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Project Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $98.088; khoảng giữa $88.000–$111.976.

Đơn đăng ký (LCA)177
Mức lương trung vị được đề xuất$98.088
Nửa giữa của mức lương$88.000–$111.976
Phân vị thứ 10–90$79.242–$122.999

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Flatiron Construction Corp.13$118.250
M. A. Mortenson Company7$92.893
Sundt Construction, Inc.5$102.066
Gilbane Building Company4$74.870
Rummel, Klepper & Kahl, LLP4$110.958
PCL Construction, Inc.4$86.250
Peerless Manufacturing Co.3$95.118
Milwaukee Electric Tool Corporation3$90.948
Rider Levett Bucknall Ltd.3$99.099
Telamon Corporation3$81.952
Austin Commercial, LP3$92.019
Bunge North America, Inc.3$102.502
ENGIE North America, Inc.3$128.149
Timeline Construction, Inc.3$115.128
Rheem Manufacturing Company3$77.688
Flatiron Dragados USA, Inc.3$128.750
Holmes US Partnership3$108.948
W.a. Rasic Construction Company, Inc.2$92.997
Metro Consulting Associates, LLC2$94.500
Weatherford U.S., L.P.2$104.500
GRI-Alleset, Inc.2$87.864
Uop LLC2$107.976
EVS, Inc.2$99.500
Fore Property Company2$108.282
Holmes US2$90.614
Greif Packaging, LLC2$126.537
Willdan Energy Solutions2$97.042
Freeport Minerals Corporation2$101.950
Fluor Enterprises, Inc.2$115.668
F.H. Paschen, S.N. Nielsen & Associates LLC2$80.000
Willdan Lighting and Electric, Inc.2$81.297
BMWC Constructors, Inc2$90.000
LER TechForce, LLC2$106.080
Satterfield & Pontikes Construction, Inc.2$71.074
Braun Intertec Corporation2$90.000
Raypak, Inc.1$94.000
Skender Group LLC1$112.000
Bastian Solutions LLC1$89.089
ZF Transmissions Gray Court, LLC1$79.189
Dairyland Power Cooperative1$107.994
Veolia North America LLC1$117.050
Beyond Engineering and Testing, LLC1$115.000
Woodstream Corporation1$83.616
Ralph L. Wadsworth Construction Company, LLC1$80.000
Daimler Truck North America, LLC1$100.198
Gulfstream Aerospace Corporation1$164.636
Taylor & Syfan Consulting Engineers, Inc.1$86.632
Eos Energy Storage LLC1$108.430
Southland Industries1$95.000
Freeport-McMoRan Tyrone Mining LLC1$99.400
Alfred Benesch & Company1$103.792
McShane Construction Company LLC1$78.263
Woolpert, Inc.1$122.013
Su-Mo Builders, Inc.1$87.500
Reflection Window Company, LLC1$131.000
Avidyne Corporation1$80.900
Escarpita Construction Company Inc1$80.000
AHBL, Inc.1$73.500
Kitchell Contractors, Inc. of Arizona1$88.000
Compressor Controls LLC1$110.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$85.673
Cấp II (có chuyên môn)$98.100
Cấp III (có kinh nghiệm)$106.870
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$121.950

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202327$94.000
Năm tài chính 202434$99.200
Năm tài chính 202549$96.574
Năm tài chính 202660$99.099

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).