Trang chủ › Chức danh › Project/Program Manager
Project/Program Manager: Mức lương H-1B
85 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Project/Program Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $141.564; khoảng giữa $101.738–$166.962.
Đơn đăng ký (LCA)85
Mức lương trung vị được đề xuất$141.564
Nửa giữa của mức lương$101.738–$166.962
Phân vị thứ 10–90$82.474–$182.248
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Apple Inc. | 39 | $164.568 |
| Diversified Services Network, Inc. | 15 | $90.480 |
| PTC Inc. | 2 | $116.600 |
| Caption Health, Inc. | 2 | $169.905 |
| Insight Global, LLC | 2 | — |
| TEKsystems Global Services, LLC | 2 | $145.600 |
| Micron Technology, Inc. | 2 | $131.388 |
| Block, Inc. | 2 | $162.902 |
| NTT DATA Americas, Inc. | 2 | $113.901 |
| HP Inc. | 1 | $120.349 |
| Xilinx, Inc. | 1 | $173.000 |
| PVK Corporation | 1 | $69.306 |
| Ascendion, Inc. (Formerly known as Collabera, Inc.) | 1 | $165.000 |
| Barclays Services Corp. | 1 | $176.500 |
| New York Technology Partners, Inc. | 1 | $80.000 |
| Idemia America Corp. | 1 | $106.883 |
| COMET Technologies USA Inc. | 1 | $170.000 |
| HCL America Inc | 1 | $124.259 |
| Artius Solutions, LLC | 1 | $91.728 |
| Allied Business Consulting, Inc. | 1 | $80.309 |
| Frugal Solutions, Inc. | 1 | $130.000 |
| C2S Technologies, Inc. | 1 | $101.317 |
| Cohesity, Inc. | 1 | $166.765 |
| Nirvana Enterprises LLC | 1 | $79.872 |
| Lern Education, Inc. | 1 | — |
| Evolvz | 1 | $144.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $91.402 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $91.520 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $142.293 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $165.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 11 | $112.000 |
| Năm tài chính 2024 | 17 | $127.300 |
| Năm tài chính 2025 | 24 | $149.532 |
| Năm tài chính 2026 | 30 | $148.303 |
Thành phố
- Cupertino, CA14
- Chillicothe, IL11
- San Jose, CA10
- Austin, TX7
- Sunnyvale, CA5
- Coral Gables, FL4
- New York, NY3
- St. Petersburg, FL2
- Jacksonville, FL2
- Peoria, IL2
- Spring, TX1
- Dearborn, MI1
- Cary, NC1
- Redmond, WA1
- Wilmington, DE1
- New Hill, NC1
- Culver City, CA1
- Atlanta, GA1
- Mapleton, IL1
- Exton, PA1
- Nashville, TN1
- Oakland, CA1
- Chelmsford, MA1
- Lafayette, IN1
- Plano, TX1
- Lathrop, CA1
- Livermore, CA1
- New York NY, NY1
- Bellevue, WA1
- Indian Land, SC1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).