Trang chủ › Chức danh › Research Scientist II
Research Scientist II: Mức lương H-1B
641 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Research Scientist II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $115.000; khoảng giữa $85.000–$160.000.
Đơn đăng ký (LCA)641
Mức lương trung vị được đề xuất$115.000
Nửa giữa của mức lương$85.000–$160.000
Phân vị thứ 10–90$65.185–$175.000
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Amazon.com Services LLC | 194 | $160.200 |
| Iowa State University of Science and Technology | 45 | $62.356 |
| Novartis Institutes for BioMedical Research, Inc. | 45 | $86.549 |
| Georgia Institute of Technology | 43 | $77.695 |
| Amazon Development Center U.S., Inc. | 35 | $160.000 |
| The Broad Institute, Inc. | 30 | $115.000 |
| Amazon Web Services, Inc. | 22 | $159.900 |
| Health Research Inc. | 13 | $81.696 |
| Colorado State University | 13 | $84.000 |
| Chewy, Inc. | 11 | $142.500 |
| Basis Research Institute | 10 | $160.000 |
| The University of Texas at Dallas | 9 | $72.000 |
| Max Planck Florida Corporation | 9 | $83.040 |
| Underwriters Laboratories Inc. | 8 | $102.000 |
| Boston Dynamics AI Institute, LLC | 8 | $186.358 |
| The University of Alabama in Huntsville | 6 | $87.074 |
| Seattle Children's Hospital | 6 | $63.166 |
| Administrators of the Tulane Educational Fund | 6 | $71.500 |
| Icahn School of Medicine at Mount Sinai | 5 | $95.000 |
| Georgia State University | 5 | $87.000 |
| A9.com INC | 4 | $178.200 |
| National Institute of Aerospace Associates | 4 | $91.749 |
| Nanosyn, Inc. | 4 | $89.658 |
| Versiti Wisconsin, Inc. | 4 | $70.000 |
| University of New Mexico | 4 | $54.870 |
| Heath Research Inc | 4 | $82.638 |
| South Dakota School of Mines and Technology | 4 | $69.100 |
| Research Foundation for Mental Hygiene, Inc. | 3 | $94.347 |
| H. Lee Moffitt Cancer Center & Research Institute, Inc. | 3 | $92.622 |
| MIM Software Inc. | 3 | $136.300 |
| Medical College of Wisconsin, Inc. | 3 | $78.000 |
| Rakuten USA, Inc. | 3 | $164.815 |
| University of New Hampshire | 3 | $63.240 |
| Charles River Laboratories Ashland, LLC | 3 | $113.190 |
| Amneal Pharmaceuticals, LLC | 2 | $112.453 |
| Pillpack LLC | 2 | $139.900 |
| Takeda Development Center Americas, Inc. | 2 | $139.312 |
| TuSimple, Inc. | 2 | $112.528 |
| Crystal Pharmatech Inc. | 2 | $81.238 |
| Harvard Pilgrim Health Care Institute | 2 | $152.040 |
| Elinor Coatings, LLC | 2 | $94.062 |
| Helmerich & Payne Management, LLC | 2 | $102.232 |
| Element Materials Technology Santa Clara Inc. | 2 | $100.828 |
| Dataminr, Inc. | 2 | $197.480 |
| Pindrop Security, Inc. | 2 | $135.000 |
| Exact Sciences Corporation | 2 | $97.406 |
| Alegre USA, LLC | 2 | $128.433 |
| Diagnostic Consulting Network, LLC | 2 | $102.617 |
| Kelly Services, Inc. | 2 | $109.158 |
| Axon Enterprise, Inc. | 2 | $144.750 |
| Group K Diagnostics, Inc | 1 | $85.000 |
| Cytokinetics, Inc. | 1 | $111.000 |
| Amneal Pharmaceuticals of Ny LLC | 1 | $101.000 |
| Curia Global, Inc. (formerly Albany Molecular Research, Inc.) | 1 | $57.991 |
| Lactalis Cheese and Dairy Holding | 1 | $97.872 |
| The University of Texas at Arlington | 1 | $62.000 |
| Lilt, Inc. | 1 | $158.650 |
| Afiniti, Inc. | 1 | $145.000 |
| ObjectVideo Labs, LLC | 1 | $149.100 |
| University of Texas at San Antonio | 1 | $40.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $74.152 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $134.534 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $116.950 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $118.890 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 155 | $117.420 |
| Năm tài chính 2024 | 172 | $114.089 |
| Năm tài chính 2025 | 178 | $115.575 |
| Năm tài chính 2026 | 120 | $102.074 |
Thành phố
- Cambridge, MA83
- Seattle, WA63
- Bellevue, WA59
- Atlanta, GA47
- Ames, IA45
- New York, NY43
- Pasadena, CA27
- Sunnyvale, CA23
- Albany, NY16
- Santa Clara, CA14
- Fort Collins, CO12
- Boston, MA11
- Richardson, TX10
- Jupiter, FL9
- San Francisco, CA9
- Arlington, VA9
- San Diego, CA8
- Emeryville, CA8
- Milwaukee, WI8
- Huntsville, AL6
- Chicago, IL6
- Menands, NY5
- Skokie, IL5
- South San Francisco, CA4
- North Reading, MA4
- Hampton, VA4
- Albuquerque, NM4
- New Orleans, LA4
- Rapid City, SD4
- Palo Alto, CA3
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).