Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Robotics Software Engineer

Robotics Software Engineer: Mức lương H-1B

156 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Robotics Software Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $123.700; khoảng giữa $102.032–$151.155.

Đơn đăng ký (LCA)156
Mức lương trung vị được đề xuất$123.700
Nửa giữa của mức lương$102.032–$151.155
Phân vị thứ 10–90$88.354–$200.004

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Tesla, Inc.11$235.000
Mujin Corp.10$102.466
CapSen Robotics, Inc.6$88.171
Advanced Robotics Group, LLC5$98.301
Skild AI, Inc.5$200.004
BrightSharks Engineering Services LLC5$90.000
Outrider Technologies, Inc.4$126.500
Rugged Robotics, Inc.4$124.509
Raise Robotics, Inc.3$132.870
Sabanto, Inc.3$120.000
Evitado USA LLC3$102.794
Kawasaki Robotics (USA) Inc.3$126.675
Yaskawa America, Inc.3$121.766
Diligent Robotics, Inc.2$122.500
Canvas Construction Inc2$143.500
Bear Flag Robotics, Inc.2$147.000
Vayu Robotics, Inc.2$135.980
Nimble Robotics, Inc.2$140.000
ViaBot Inc.2$162.500
FarmWise Labs, Inc.2$115.000
Blue River Technology2$145.000
Ford Motor Company2$138.000
Srivin Infosystems, Inc.2$90.000
Toyota Research Institute, Inc. (TRI)2$200.000
Piaggio Fast Forward Inc2$122.653
ReSim Inc.2$205.000
Working Drones, Inc.2$120.000
Mine Vision Holdings, Inc.2$135.000
CurveAssure Inc.2$70.000
HEBI Robotics, Inc.2$99.098
Google LLC2$216.000
Formic Technologies, Inc.2$152.500
Locus Robotics1$110.000
Venus Concept Inc1$131.250
Teradyne, Inc.1$111.566
Calvary Design Team, Inc.1$130.000
AIGEN Inc.1$159.000
Tortuga Agricultural Technologies, Inc.1$115.000
V-Soft Consulting Group, INC1$125.000
EarthSense Inc.1$70.000
DoorDash, Inc.1$162.000
TriCom Quest1$125.840
Dematic Corp.1$96.900
Augean Robotics, Inc.1$110.000
Treetown Tech LLC1$97.000
Statminds, LLC1$87.235
Dorabot Inc1$140.000
Medra Inc.1$161.000
Robotic Research, LLC1$91.312
GrayMatter Robotics Inc.1$95.000
Endoquest Robotics, Inc.1$80.000
Fox Robotics, Inc.1$150.000
Nightingale Intelligent Systems, Inc.1$113.443
Ebots, Inc.1$175.000
Ottonomy Inc.1$90.000
Toyota Material Handling Inc.1$93.000
Pebble Mobility Inc.1$120.000
Kindred, Inc.1$120.000
Hummingbird Holding Company, Inc.1$84.365
Zipline International Inc.1$130.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$102.710
Cấp II (có chuyên môn)$120.883
Cấp III (có kinh nghiệm)$147.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$154.770

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202328$117.009
Năm tài chính 202430$119.509
Năm tài chính 202545$120.000
Năm tài chính 202649$135.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).