Trang chủ › Chức danh › SAP Project Manager
SAP Project Manager: Mức lương H-1B
40 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh SAP Project Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $98.000; khoảng giữa $84.562–$120.757.
Đơn đăng ký (LCA)40
Mức lương trung vị được đề xuất$98.000
Nửa giữa của mức lương$84.562–$120.757
Phân vị thứ 10–90$72.444–$156.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Phygital24 Inc | 5 | $83.658 |
| Scadea Solutions, Inc. | 3 | $120.000 |
| Sai Business Solutions LLC | 3 | $85.634 |
| My Supply Chain Group, LLC | 2 | $185.000 |
| Sigma Analytics LLC | 2 | $92.674 |
| XYLA Entertainments LLC | 2 | $75.140 |
| Yash Technologies, Inc | 2 | $180.000 |
| WB Solutions LLC | 2 | $87.755 |
| Marvel Technologies, Inc. | 1 | $70.000 |
| Janitza LP | 1 | — |
| Astuteone Corp. | 1 | $110.000 |
| Devfi, Inc. | 1 | $145.000 |
| Globalpoint, Inc. | 1 | $98.000 |
| United IT Solutions, Inc | 1 | $95.000 |
| Megatrendz Media USA, Inc. | 1 | $73.000 |
| BlueRibbon Global Technologies LLC | 1 | $103.064 |
| GAC Solutions Inc | 1 | $78.354 |
| Information Technology and Management Consulting, Inc. | 1 | $121.514 |
| Qburst Technologies Inc. | 1 | $140.000 |
| Anaya Technologies, Inc. | 1 | $144.000 |
| Aevitas IT, LLC. | 1 | $140.000 |
| Aspire IT Consulting Inc. | 1 | $110.000 |
| Swanktek Inc | 1 | $120.000 |
| Saicon Consultants, Inc. | 1 | $99.798 |
| The Silicon Partners, Inc. | 1 | $88.421 |
| GIB USA, Inc. | 1 | $150.000 |
| Chr. Hansen, Inc. | 1 | $103.376 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $67.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $85.634 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $120.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $115.128 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 8 | $82.734 |
| Năm tài chính 2024 | 10 | $112.289 |
| Năm tài chính 2025 | 15 | $88.200 |
| Năm tài chính 2026 | 6 | $101.587 |
Thành phố
- Houston, TX4
- Chicago, IL3
- Fulshear, TX3
- Wesley Chapel, FL2
- Hamilton Square, NJ2
- Frisco, TX2
- Tampa, FL2
- Chesterfield, MO1
- Ashburn, VA1
- Springfield, MA1
- Cumming, GA1
- Prosper, TX1
- Irving, TX1
- Plano, TX1
- Martin, GA1
- St. Louis, MO1
- Schaumburg, IL1
- Edison, NJ1
- Emeryville, CA1
- Austin, TX1
- The Woodlands, TX1
- Bellevue, WA1
- Argyle, TX1
- Boca Raton, FL1
- Addison, IL1
- Omaha, NE1
- Folsom, CA1
- Elgin, TX1
- Milwaukee, WI1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).