Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Full Stack Engineer

Senior Full Stack Engineer: Mức lương H-1B

967 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Full Stack Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $112.923; khoảng giữa $105.997–$122.699.

Đơn đăng ký (LCA)967
Mức lương trung vị được đề xuất$112.923
Nửa giữa của mức lương$105.997–$122.699
Phân vị thứ 10–90$101.192–$139.143

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments445$113.547
Fidelity Technology Group, LLC285$105.997
Humana Inc.53$130.645
National Charitable Services LLC d/b/a Fidelity Investments16$116.709
Fidelity Workplace Investing LLC7$110.365
Cyberbridge International, Inc. d/b/a Creospan, Inc.7$115.918
FMR LLC4$112.986
Sensormatic Electronics, LLC4$118.830
Pantar Solutions Inc4$107.000
ACE American Insurance Company4$165.000
Atlassian US, Inc.4$199.767
FMR LLC d/b/a Fidelity Investments4$131.082
Newron Tech Inc3$122.000
Autodesk, Inc.3$150.000
National Charitable Services Corp3$105.997
CampusGroup, Inc.3$66.864
Fidelity Workplace Investing LLC d/b/a Fidelity Investments3$117.832
Social Finance, LLC3$210.000
Fidelity Private Shares LLC d/b/a Fidelity Investments3$120.000
Spotify USA, Inc.2$255.735
Dun & Bradstreet, Inc.2$124.030
Gradient AI Corp2$137.500
SimplePractice, LLC2$175.000
Nutanix, Inc.2$196.084
A Medium Corporation2$220.000
Fidelity Brokerage Services LLC2$106.892
Best Buy Co., Inc.2$183.380
Airia LLC2$145.881
Florida International University2$85.510
DocuSign Inc.2$171.868
Zaffre Health Plan Solutions LLC2$135.434
Iris Software, Inc2$111.500
Terrakotta Inc.2$160.000
Candid Care Co.1$160.000
Codazen Inc1$148.000
Signature Commercial Solutions, LLC1$113.402
Sapphire Software Solutions, Inc.1$96.000
Cyma Systems Inc1$91.000
Allied Telesis Inc.1$114.067
Bright Machines, Inc.1$160.000
DeltaTrak, Inc.1$120.000
Homesite Group Incorporated1$115.961
Opener, LLC1$145.000
Twin Health, Inc.1$170.000
Praetorian Security, Inc.1$180.000
City National Bank1$140.000
Onchain Labs, Inc.1$180.000
Rite Pros Inc1$129.189
National Charitable Services LLC d/b/a1$101.421
Expandtree Inc1$101.109
FEVO Inc.1$180.000
Gcom Information Technology Inc1$91.000
Rec Technologies, Inc.1$165.000
Hexagon Manufacturing Intelligence, Inc.1$140.270
Solstice Consulting LLC1$160.413
Global Traffic Technologies, LLC1$119.538
Enigma Technologies, Inc.1—
Aetna Resources LLC1$135.000
Centene Management Company, LLC1$123.605
Flexion Inc.1$166.400

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$93.000
Cấp II (có chuyên môn)$112.923
Cấp III (có kinh nghiệm)$140.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$148.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023165$101.774
Năm tài chính 2024188$110.365
Năm tài chính 2025274$116.345
Năm tài chính 2026327$116.709

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).