Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Infrastructure Engineer

Senior Infrastructure Engineer: Mức lương H-1B

218 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Infrastructure Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $139.000; khoảng giữa $120.062–$163.183.

Đơn đăng ký (LCA)218
Mức lương trung vị được đề xuất$139.000
Nửa giữa của mức lương$120.062–$163.183
Phân vị thứ 10–90$103.339–$189.374

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
American Express Travel Related Services Company, Inc.40$140.179
Lowe's Companies, Inc.23$104.520
T. Rowe Price Associates, Inc.7$125.000
Citizens Financial Group, Inc.7$127.774
U.S. Bank National Association6$125.855
HRB Professional Resources, LLC5$124.000
Dimensional Fund Advisors LP5$175.000
Vizient, Inc.4$131.044
Premier, Inc.4$131.656
Retail Store Operations, Inc.4$120.359
Best Buy Co., Inc.3$135.831
NIKE, Inc.3$145.683
Uber Technologies, Inc.3$168.500
MetLife Group, Inc.3$108.124
ADP Technology Services, Inc.3$90.178
Grange Insurance Company3$120.973
Axios Media, Inc.3$189.374
Five9, Inc.2$173.358
Mediaocean LLC2$154.487
Sar Tech LLC2$72.883
Under Armour, Inc.2$141.025
Laurion Capital Management LP2$242.500
Strategic Staffing Solutions, L.C.2$145.787
HealthEdge Software, Inc.2$129.323
Rockset, Inc.2$192.500
iHeartMedia Entertainment, Inc.2$129.000
Molina Technologies LLC.2$125.850
AIR Worldwide Corporation2$142.500
Standard BioTools Inc.2$137.320
Rad AI, Inc.2$190.000
Applied Information Sciences, Inc.2$145.000
Michaels Stores, Inc.2$143.548
Herc Rentals Employee Services LLC2$118.724
Wells Fargo Bank, N.A.2$149.374
LlamaIndex Inc2$200.000
Aircall.io, Inc.2$220.000
NVIDIA Corporation1$177.341
Anaplan, Inc.1$186.420
Health Care Service Corporation1$93.912
Tfcf Entertainment Group, LLC1$155.284
Sita Information Networking Computing USA Inc. (united States)1$120.000
Fox Cable Network Services, LLC1$160.000
Mount Sinai Hospital Medical Center of Chicago1$112.520
Cytel Inc.1$100.817
CoreWeave, Inc.1$230.000
Guidewire Software, Inc.1$158.080
Avant Systems, Inc.1$139.589
Amex Systems Inc1$80.800
Equinix, Inc.1$170.914
TMNA Services, LLC1$140.000
Global Bridge InfoTech Inc.1$97.178
Angi Inc.1$190.000
CSAA Insurance Services, Inc.1$133.100
L Brands Service Company, LLC1$101.587
The Nielsen Company (US), LLC1$164.960
Upstart Network, Inc.1$179.300
Platform Science, Inc.1$165.000
NIKE USA Inc.1$146.002
Coin Vesting Inc.1$160.000
The Kroger Company1$106.549

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$175.000
Cấp II (có chuyên môn)$127.213
Cấp III (có kinh nghiệm)$129.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$154.463

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202355$134.550
Năm tài chính 202447$134.875
Năm tài chính 202575$141.751
Năm tài chính 202636$143.520

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).