Trang chủ › Chức danh › Senior Tax Associate
Senior Tax Associate: Mức lương H-1B
113 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Tax Associate. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $95.500; khoảng giữa $90.000–$102.000.
Đơn đăng ký (LCA)113
Mức lương trung vị được đề xuất$95.500
Nửa giữa của mức lương$90.000–$102.000
Phân vị thứ 10–90$81.591–$114.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Bdo USA, P.C. | 26 | $99.300 |
| Baker Tilly Advisory Group, LP | 19 | $96.500 |
| Bdo USA, LLP | 14 | $90.000 |
| Baker Tilly US, LLP | 8 | $91.000 |
| Claims Services Group, LLC | 3 | $93.656 |
| Sensiba LLP | 3 | $97.000 |
| S CPA Group, LLC | 3 | $70.000 |
| KBF Advisory, LLC | 3 | $107.000 |
| Krutilla & Associates | 2 | $106.750 |
| RT Edwards & Associates, PC | 2 | $82.000 |
| North Cascades CPA, PLLC | 2 | $92.500 |
| Sax LLP | 1 | $121.735 |
| Gga CPA, LLP | 1 | $87.984 |
| Wiss & Company, LLP | 1 | $84.000 |
| Apercen Partners LLC | 1 | $125.000 |
| Prologis Management LLC | 1 | $100.700 |
| Gursey Schneider LLP | 1 | $77.005 |
| CapFinancial Partners LLC | 1 | $75.501 |
| GoFundMe, Inc. | 1 | $145.000 |
| Hotta Liesenberg Satio LLP | 1 | $113.000 |
| KBF CPAs LLP | 1 | $87.500 |
| Lord, Abbett & Co. LLC | 1 | $126.277 |
| JLK Rosenberger, LLP | 1 | $92.206 |
| Woodbury Corporation | 1 | $95.000 |
| Haynie & Company | 1 | $55.224 |
| Johanson & Yau Accountancy Corporation | 1 | $123.864 |
| Fischer Cunnane & Associates Ltd. | 1 | $95.000 |
| Remitly, Inc. | 1 | $114.000 |
| Cathedral CPAs & Advisors LLP | 1 | $115.000 |
| CohnReznick Advisory LLC | 1 | $75.837 |
| NDH Advisors LLC | 1 | $108.018 |
| United HealthCare Services, Inc. | 1 | $83.500 |
| Pioneer Franklin Monroe, LLC | 1 | $125.000 |
| Frankel Loughran Starr & Vallone LLP | 1 | $94.973 |
| Kurtz Fargo LLP | 1 | $99.000 |
| Aprio Advisory Group, LLC | 1 | $87.818 |
| Arledge and Associates, P.C. | 1 | $68.994 |
| Lindquist Von Husen and Joyce LLP | 1 | $98.000 |
| C.C.T.S. Inc. | 1 | — |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $87.500 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $95.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $113.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $135.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 30 | $92.750 |
| Năm tài chính 2024 | 26 | $96.000 |
| Năm tài chính 2025 | 31 | $99.600 |
| Năm tài chính 2026 | 19 | $98.050 |
Thành phố
- San Jose, CA13
- New York, NY8
- San Francisco, CA7
- Pleasanton, CA7
- Denver, CO6
- Chicago, IL6
- Miami, FL6
- Santa Clara, CA5
- Dallas, TX4
- Irvine, CA4
- Westlake, TX3
- Seattle, WA3
- Baltimore, MD3
- Austin, TX3
- Phoenix, AZ2
- San Diego, CA2
- Cleveland, OH2
- San Mateo, CA2
- Clayton, MO2
- Lynnwood, WA2
- Florham Park, NJ1
- St. Louis, MO1
- Atlanta, GA1
- Encino, CA1
- Boston, MA1
- Woodbridge, NJ1
- Nashville, TN1
- Jersey City, NJ1
- Glendale, CA1
- Provo, UT1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).