Trang chủ › Chức danh › Simulation Engineer
Simulation Engineer: Mức lương H-1B
47 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Simulation Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $95.735; khoảng giữa $87.270–$118.857.
Đơn đăng ký (LCA)47
Mức lương trung vị được đề xuất$95.735
Nửa giữa của mức lương$87.270–$118.857
Phân vị thứ 10–90$78.305–$148.496
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Tata Technologies, Inc. | 9 | $84.688 |
| Ford Motor Company | 3 | $93.900 |
| Acutex, Inc. | 3 | $120.000 |
| Motorola Mobility LLC | 2 | $94.620 |
| Chevron Corporation | 2 | $150.510 |
| Flight Level Engineering, LLC | 2 | $113.427 |
| Chevron USA Inc. | 2 | $148.354 |
| Foreman Technologies Inc. | 1 | $83.000 |
| Actalent Services, LLC. | 1 | $72.072 |
| Moxion Power Co. | 1 | $175.000 |
| MBA Tech LLC | 1 | $67.500 |
| Meta Platforms, Inc | 1 | $217.560 |
| Nikola Corporation | 1 | $90.000 |
| Factspread | 1 | — |
| Entegee, Inc. | 1 | $93.600 |
| Hilite International Sales Group | 1 | $118.857 |
| ATLIS Motor Vehicles, LLC | 1 | $117.125 |
| Honda Development & Manufacturing of America, LLC | 1 | $97.470 |
| University of Illinois | 1 | $73.840 |
| BorgWarner Transmission Products, LLC | 1 | $86.400 |
| TEC Group, Inc. | 1 | $87.360 |
| Digital Intelligence Systems, LLC | 1 | $249.600 |
| Modelon, Inc. | 1 | $105.000 |
| Deere & Company | 1 | $94.000 |
| Epitec, Inc. | 1 | $97.760 |
| Insight Global, LLC | 1 | — |
| Fca US LLC | 1 | $106.236 |
| Dematic Corp. | 1 | $102.190 |
| Constellium Automotive USA, LLC | 1 | $121.847 |
| Convergix East Michigan, LLC | 1 | $92.622 |
| Akkodis, Inc. | 1 | $93.600 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $93.750 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $93.600 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $124.978 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $119.428 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 19 | $93.600 |
| Năm tài chính 2024 | 9 | $87.360 |
| Năm tài chính 2025 | 11 | $102.190 |
| Năm tài chính 2026 | 5 | $124.978 |
Thành phố
- Sterling Heights, MI6
- Rochester Hills, MI5
- Dearborn, MI4
- Houston, TX4
- Auburn Hills, MI3
- Detroit, MI2
- Chicago, IL2
- Spanish Fork, UT2
- Hendersonville, TN1
- Allen Park, MI1
- Richmond, CA1
- Troy, MI1
- Seattle, WA1
- Phoenix, AZ1
- Columbus, OH1
- Greensboro, NC1
- Mesa, AZ1
- Raymond, OH1
- Urbana, IL1
- Bellwood, IL1
- Warren, MI1
- Redmond, WA1
- Ann Arbor, MI1
- Austin, TX1
- Fremont, CA1
- Johns Creek, GA1
- Plymouth, MI1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).