Trang chủ › Chức danh › Software Application Developer
Software Application Developer: Mức lương H-1B
1.015 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Application Developer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.600; khoảng giữa $88.566–$112.000.
Đơn đăng ký (LCA)1.015
Mức lương trung vị được đề xuất$100.600
Nửa giữa của mức lương$88.566–$112.000
Phân vị thứ 10–90$82.014–$123.770
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Technosoft Corporation | 157 | $90.178 |
| SOLUTION IT, Inc | 134 | $110.000 |
| Marlabs LLC | 127 | $101.200 |
| Collasys LLC | 75 | $92.400 |
| Infostretch Corporation | 57 | $112.962 |
| Stiaos Technologies Inc | 27 | $85.509 |
| ERP Analysts, Inc. | 22 | $88.566 |
| Niha Technologies, Inc | 19 | $90.490 |
| Tangent Services Corporation | 19 | $83.400 |
| Unicorn Technologies,llc | 16 | $97.100 |
| Techorbit, Inc. | 13 | $112.000 |
| AK Technologies LLC | 11 | $91.000 |
| iTrending Solutions LLC | 10 | $101.000 |
| iKnowvate Technologies Inc. | 8 | $119.400 |
| Click Soft Technologies, LLC. | 8 | $106.278 |
| Timesquare IT Inc | 7 | $100.000 |
| Horizon Softech Inc | 7 | $92.394 |
| Cst2000 LLC | 7 | $103.000 |
| Innova Solutions, Inc. | 6 | $120.058 |
| Multivision LLC | 6 | $95.680 |
| Zume IT, Inc. | 6 | $87.589 |
| Kanap Systems LLC | 5 | $94.421 |
| Saggezza, Inc. | 5 | $101.200 |
| Echo IT Solutions Inc | 5 | $106.000 |
| Data Inc. | 4 | $135.200 |
| ContinuumCloud LLC | 4 | $131.737 |
| Avasa IT Solutions LLC | 4 | $101.109 |
| Enterprise Management Systems Inc | 4 | $79.841 |
| Solix Technologies Incorporated | 4 | $114.828 |
| Zeeto Technologies, Inc. | 4 | $141.908 |
| Pragma Edge, Inc. | 4 | $93.900 |
| TechIntelli Solutions Inc | 4 | $85.426 |
| Great Ocean Solutions Inc | 4 | $111.790 |
| Tek Leaders Inc | 4 | $91.000 |
| Asclepius Solutions Inc. | 4 | $107.120 |
| IBM Corporation | 4 | $119.000 |
| Kadstech Inc. | 3 | $85.000 |
| Shrive Technologies LLC | 3 | $106.000 |
| Blossom Solutions Inc. | 3 | $114.941 |
| Randstad General Partner (US) LLC | 3 | $85.000 |
| Celersoft LLC | 3 | $90.522 |
| SPARK TEK Inc | 3 | $92.000 |
| Dcube Solutions | 3 | $101.200 |
| V-Soft Consulting Group, INC | 3 | $104.000 |
| Open IT Labs LLC | 3 | $111.280 |
| Invixon Technologies, Inc. | 3 | $116.000 |
| Gathi Analytics,llc. | 3 | $91.500 |
| Uipathtek LLC | 3 | $122.699 |
| Revision Technologies, Inc. | 3 | $113.000 |
| PM IT Solutions LLC | 3 | $101.920 |
| PNPLine Inc | 2 | — |
| American Cybersystems, Inc. | 2 | $135.200 |
| Cloud Soft Inc. | 2 | $100.500 |
| Innovative Consulting Solutions LLC | 2 | $112.133 |
| Tapestry Solutions, Inc. | 2 | $155.391 |
| Avant-Garde Solutions, LTD. | 2 | $99.767 |
| Browse Info Solutions Inc | 2 | $93.798 |
| ELXR Technologies LLC | 2 | $111.582 |
| IT Labs Inc | 2 | $123.000 |
| Quadpro IT Inc | 2 | $90.006 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $84.053 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $101.523 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $120.400 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $130.500 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 292 | $99.004 |
| Năm tài chính 2024 | 343 | $100.000 |
| Năm tài chính 2025 | 193 | $103.300 |
| Năm tài chính 2026 | 146 | $106.238 |
Thành phố
- Mechanicsburg, PA76
- Wilmington, MA39
- Houston, TX35
- Alpharetta, GA32
- Plano, TX29
- Austin, TX28
- Atlanta, GA26
- Dallas, TX20
- Dublin, OH20
- Detroit, MI18
- Herndon, VA18
- Irving, TX16
- Lansing, MI16
- New York, NY14
- Ridgefield Park, NJ14
- Santa Fe, NM11
- Southfield, MI11
- Charlotte, NC10
- Richardson, TX10
- Tampa, FL9
- Schaumburg, IL9
- Marietta, GA9
- McLean, VA8
- Washington, DC8
- Lake Mary, FL7
- Philadelphia, PA7
- Morrisville, NC7
- Frisco, TX6
- Bellevue, WA6
- Holly Springs, NC6
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).