Trang chủ › Chức danh › Software Developer/Data Engineer
Software Developer/Data Engineer: Mức lương H-1B
51 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Developer/Data Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $106.000; khoảng giữa $98.904–$115.000.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Compunnel Software Group, Inc | 6 | $113.000 |
| DeNovo Systems Inc | 4 | $96.866 |
| Cloudnetsource LLC | 3 | $101.192 |
| Tecspirit Corp. | 3 | $106.000 |
| Gannu Software Inc | 3 | $96.949 |
| Teknismart Solutions Inc | 2 | $104.281 |
| Heera Solutions Llc | 2 | $93.829 |
| Poulomi Technologies, Inc. | 2 | $107.938 |
| ClientServer Technology Solutions LLC | 2 | $145.000 |
| Eclat Solutions LLC | 2 | $98.310 |
| Cloudingest Inc. | 2 | $109.000 |
| Avco Consulting, Inc | 2 | $105.227 |
| Sophus IT Solutions LLC | 2 | $126.000 |
| Surge Technology Solutions Inc | 2 | $101.910 |
| Invences Inc | 1 | $98.904 |
| VantageERP LLC | 1 | $98.904 |
| Elite Tech Info Inc | 1 | $99.000 |
| Innova Solutions, Inc. | 1 | $106.974 |
| Global Infotech Inc | 1 | $115.918 |
| Sigma Analytics LLC | 1 | $116.000 |
| Silverxis Inc | 1 | $113.000 |
| Prime Software Technologies Inc | 1 | $124.800 |
| Rubistone Technologies LLC | 1 | $89.000 |
| SPI Cloud Systems LLC | 1 | $110.000 |
| NYC Gravitynet LLC | 1 | $103.210 |
| Narvee Tech Inc | 1 | $85.467 |
| Prominds Business Consulting Inc | 1 | $126.090 |
| S4 Technologies Inc | 1 | $116.480 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $90.896 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $106.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $136.750 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 15 | $102.877 |
| Năm tài chính 2024 | 13 | $101.500 |
| Năm tài chính 2025 | 11 | $106.000 |
| Năm tài chính 2026 | 8 | $112.962 |
Thành phố
- Chicago, IL4
- Atlanta, GA3
- Nashua, NH2
- Frisco, TX2
- Irving, TX2
- Pflugerville, TX2
- Denton, TX2
- Dallas, TX2
- Lexington, SC2
- Bentonville, AR2
- St. Louis, MO2
- Westlake, TX1
- Durham, NC1
- Grand Rapids, MI1
- Tomball, TX1
- Houston, TX1
- Charlotte, NC1
- Georgetown, TX1
- Skillman, NJ1
- Henrico, VA1
- Ceder Park, TX1
- Jersey City, NJ1
- Snellville, GA1
- Fort Worth, TX1
- North Smithfield, RI1
- Melissa, TX1
- Windsor Mill, MD1
- Baton Rouge, LA1
- Schaumburg, IL1
- Leander, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).