Trang chủ › Chức danh › Software Engineer, Infrastructure
Software Engineer, Infrastructure: Mức lương H-1B
60 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Engineer, Infrastructure. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $191.500; khoảng giữa $151.500–$213.878.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Meta Platforms, Inc | 16 | $213.751 |
| ByteDance Inc. | 5 | $204.000 |
| Figma, Inc. | 4 | $210.742 |
| Kustomer, LLC | 4 | $200.000 |
| LeanTaaS, Inc. | 2 | $139.740 |
| S4Works LLC | 2 | $101.000 |
| Eternal Tech LLC | 2 | $104.000 |
| Anyscale, Inc. | 2 | $270.000 |
| Zoox Inc. | 1 | $144.726 |
| Unity Technologies SF | 1 | $131.040 |
| Under Armour, Inc. | 1 | $95.000 |
| Ikigai Labs, Inc. | 1 | $90.000 |
| Adobe Inc. | 1 | $150.000 |
| Nuro, Inc | 1 | $175.000 |
| Benchling, Inc. | 1 | $165.000 |
| U.S. Bank National Association | 1 | $120.000 |
| Asana, Inc. | 1 | $202.000 |
| Proofpoint, Inc. | 1 | $147.713 |
| People Center, Inc. | 1 | $240.000 |
| Foursquare Labs, Inc. | 1 | $162.052 |
| Kumo.ai, Inc. | 1 | $185.000 |
| Translucence Research, Inc. | 1 | $98.218 |
| Ema Unlimited Inc. | 1 | $180.000 |
| Formagrid, Inc. | 1 | $270.000 |
| Cooper Square Technologies, Inc. | 1 | $170.000 |
| Formagrid, Inc. (d/b/a Airtable) | 1 | $210.000 |
| Realm Labs Inc. | 1 | $230.000 |
| Matroid, Inc. | 1 | $150.000 |
| Anysphere, Inc. | 1 | $189.592 |
| Viai LLC | 1 | — |
| Baseten Labs, Inc. | 1 | $213.512 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $104.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $150.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $190.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $213.756 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 18 | $165.025 |
| Năm tài chính 2024 | 12 | $200.000 |
| Năm tài chính 2025 | 16 | $189.000 |
| Năm tài chính 2026 | 12 | $208.751 |
Thành phố
- Bellevue, WA9
- San Francisco, CA9
- Sunnyvale, CA5
- Burlingame, CA4
- New York, NY4
- Mountain View, CA4
- Menlo Park, CA4
- Cumming, GA2
- Short Hills, NJ2
- Kirkland, WA2
- Herndon, VA2
- Foster City, CA1
- Austin, TX1
- Santa Clara, CA1
- Baltimore, MD1
- Philadephia, PA1
- San Jose, CA1
- Maple Grove, MN1
- Maple Valley, WA1
- Charlotte, NC1
- Mountain House, CA1
- Chandler, AZ1
- Woburn, MA1
- Palo Alto, CA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).