Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Software Engineering Manager

Software Engineering Manager: Mức lương H-1B

1.157 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Engineering Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $228.734; khoảng giữa $160.000–$266.000.

Đơn đăng ký (LCA)1.157
Mức lương trung vị được đề xuất$228.734
Nửa giữa của mức lương$160.000–$266.000
Phân vị thứ 10–90$137.977–$280.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Meta Platforms, Inc471$266.000
Google LLC59$259.000
U.S. Bank National Association56$144.574
Microsoft Corporation20$222.114
Siemens Industry Software Inc.18$145.508
Wayfair LLC17$207.000
KLA Corporation14$196.840
The PNC Financial Services Group, Inc.12$137.877
eviCore healthcare MSI, LLC9$120.994
Cummins Inc.9$141.003
Amdocs, Inc.8$142.002
PepsiCo, Inc.7$156.800
Western Union, LLC7$153.871
Medtronic, Inc.7$146.557
Intel Corporation7$212.451
SK Hynix NAND Product Solutions Corp7$170.518
Accenture LLP6$146.950
Deloitte Transactions and Business Analytics LLP6$157.477
Apple Inc.6$219.300
Verkada, Inc5$215.000
Huron Consulting Services, LLC5$130.666
NVIDIA Corporation5$243.256
Block, Inc.5$250.000
Ford Motor Company5$119.829
General Motors Financial Company, Inc.5$160.000
Social Finance, LLC5$244.930
NCS Pearson, Inc.5$146.194
Passport Labs, Inc.4$163.692
Northwestern Mutual Life Insurance Company4$163.065
Salesforce, Inc.4$226.624
Sony Interactive Entertainment LLC4$188.200
Upstart Network, Inc.4$201.500
Dassault Systemes Americas Corp4$146.369
DoorDash, Inc.4$205.050
ImageXpert, Inc.4$90.000
Yash Technologies, Inc3$135.000
Allied Electronics, Inc.3$137.198
Bitrode Corporation3$129.792
Dropbox, Inc.3$219.300
Elavon, Inc.3$134.514
Ohio-At-Home Health Care Agency LLC3$197.500
Trimble Inc.3$162.594
Cigna-Evernorth Services Inc.3$148.625
Software Integrity Group, Inc.3$189.246
Snowflake Inc.3$242.320
Spectro Cloud, Inc.3$215.000
Promaxo, Inc.3$165.000
Health Care Service Corporation3$140.920
Scale AI, Inc.3$270.000
Everpure, Inc.3$223.142
Nodal Exchange, LLC3$201.500
R1 RCM Holdco Inc.3$143.312
Vensure Employer Services, Inc.2$153.180
Deloitte & Touche LLP2$157.477
International Business Machines Corporation2$192.941
Brighthire Search Partners Inc2$163.000
Guideline, Inc.2$220.000
PayPal, Inc.2$187.866
Hallmark Marketing Company, LLC2$139.676
Viasat Inc.2$237.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$140.024
Cấp II (có chuyên môn)$185.018
Cấp III (có kinh nghiệm)$240.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$246.768

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023242$207.500
Năm tài chính 2024320$238.609
Năm tài chính 2025364$247.996
Năm tài chính 2026220$216.284

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).