Trang chủ › Chức danh › Solution Consultant
Solution Consultant: Mức lương H-1B
88 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Solution Consultant. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $103.802; khoảng giữa $81.987–$116.375.
Đơn đăng ký (LCA)88
Mức lương trung vị được đề xuất$103.802
Nửa giữa của mức lương$81.987–$116.375
Phân vị thứ 10–90$70.387–$129.017
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Deloitte & Touche LLP | 27 | $71.906 |
| Salesforce, Inc. | 8 | $107.172 |
| IBM Corporation | 8 | $131.741 |
| Musarubra US, LLC | 6 | $104.500 |
| Sahaj Software Inc | 4 | $111.790 |
| SAS Institute Inc. | 3 | $105.414 |
| Bristlecone, Inc | 3 | $110.000 |
| Sydata Inc | 3 | $113.000 |
| Altametrics LLC | 2 | $89.302 |
| Hyland Software, Inc. | 2 | $101.956 |
| Intergraph Corporation | 2 | $119.523 |
| Oloop LLC | 2 | $125.000 |
| Stibo Systems, Inc. | 2 | $85.050 |
| Adobe Inc. | 1 | $113.360 |
| Bentley Systems, Incorporated | 1 | $100.761 |
| Open Systems International, Inc. | 1 | $80.502 |
| Sisense, Inc. | 1 | $130.800 |
| Stiaos Technologies Inc | 1 | $91.022 |
| Veeva Systems Inc. | 1 | $106.850 |
| Cloud Tekis LLC | 1 | $79.643 |
| Msquare Technologies Inc | 1 | $107.099 |
| Rimes Technologies Corporation | 1 | $153.000 |
| Kastech Solutions LLC | 1 | $155.605 |
| Champion Technology Services, Inc | 1 | $195.000 |
| Belden Inc. | 1 | $100.000 |
| Duco Technology Inc. | 1 | $140.000 |
| IT Soft USA, Inc. | 1 | $119.600 |
| RenaissanceTech LLC | 1 | $123.843 |
| World Wide Technology Holding Company, LLC | 1 | $103.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $72.634 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $110.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $113.330 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $130.805 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 20 | $84.051 |
| Năm tài chính 2024 | 36 | $108.550 |
| Năm tài chính 2025 | 19 | $101.608 |
| Năm tài chính 2026 | 13 | $104.500 |
Thành phố
- Austin, TX9
- Lake Mary, FL4
- Houston, TX4
- Sanford, FL3
- Dallas, TX3
- Columbia, SC3
- Miami, FL3
- San Jose, CA3
- New York, NY3
- Atlanta, GA3
- Pittsburgh, PA3
- Chicago, IL2
- Overland Park, KS2
- Costa Mesa, CA2
- Paramus, NJ2
- Charlotte, NC2
- Eagle, ID2
- Ashburn, VA2
- San Antonio, TX2
- Indianapolis, IN2
- Chandler, AZ1
- Cumming, GA1
- Somerset, NJ1
- Ann Arbor, MI1
- Exton, PA1
- Alexandria, VA1
- Vienna, VA1
- Wilmington, DE1
- Philadelphia, PA1
- Northville, MI1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).